
1. Thông Số Kỹ Thuật & Quy Cách Thép Hình I600
Thép I600 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), GB/T 700 (Trung Quốc) và KS D3503 (Hàn Quốc). Các mác thép phổ biến bao gồm SS400, A36, Q235B, SM490.
– Chiều cao bụng (H): 600 mm
– Chiều rộng cánh (B): 190 – 200 mm
– Độ dày bụng (d): 12 – 13 mm
– Độ dày cánh (t): 17 – 20 mm
– Chiều dài tiêu chuẩn: 12m / cây (có hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu).
2. Bảng Tra Barem Trọng Lượng Thép Hình I600
Barem trọng lượng thép hình I600 phụ thuộc vào quy cách sản xuất của từng nhà máy (Posco, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc):
| STT | Quy Cách (H x B x d x t x L) | Xuất Xứ / Thương Hiệu | Trọng Lượng (kg/m) | Trọng Lượng Cây 12m (kg) |
| 1 | I600 x 190 x 12 x 19 x 12m | Posco / Nhập Khẩu | 106 | 1.272.0 |
| 2 | I600 x 200 x 13 x 20 x 12m | Trung Quốc / Hàn Quốc | 118 | 1.416.0 |
3. Bảng Báo Giá Thép I600 Mới Nhất (Theo Cây 12m)
Đơn giá thép hình I600 biến động tùy thuộc vào giá nguyên liệu thế giới, mác thép, thương hiệu và phương pháp xử lý bề mặt.
-
Đơn giá thép I600 đen: 15.500 – 18.000 VNĐ/kg
-
Đơn giá thép I600 mạ kẽm nhúng nóng: 22.500 – 25.000 VNĐ/kg
Bảng Giá Tham Khảo Chi Tiết:
| Phân Loại Thép | Thương Hiệu / Xuất Xứ | Đơn Giá / Kg (VNĐ) | Đơn Giá / Cây 12m (VNĐ) |
| Thép I600 Đen (106 kg/m) | Posco / Trung Quốc | 16.000 – 17.500 | 20.352.000 – 22.260.000 |
| Thép I600 Đen (118 kg/m) | Nhập khẩu Hàn Quốc / Nhật Bản | 16.500 – 18.000 | 23.364.000 – 25.488.000 |
| Thép I600 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | Tiêu chuẩn ASTM A123 | 23.000 – 25.000 | 29.256.000 – 35.400.000 |
Lưu ý: Báo giá mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại và chưa bao gồm VAT, chi phí vận chuyển tận chân công trình.
4. Phân Loại Bề Mặt Thép I600
-
Thép I600 Đen: Sản phẩm đúc cán nóng nguyên bản. Giá thành hợp lý, dễ gia công hàn cắt, phù hợp cho các kết cấu nằm trong nhà hoặc được sơn chống rỉ.
-
Thép I600 Mạ Kẽm Nhúng Nóng: Thép được xử lý bề mặt và nhúng vào bể kẽm nóng chảy theo tiêu chuẩn ASTM A123. Lớp mạ kẽm dày bảo vệ kết cấu khỏi sự ăn mòn, chống oxy hóa vượt trội trong môi trường ven biển, hóa chất hoặc ngoài trời.
5. Ứng Dụng Thực Tế Của Thép I600
Với tiết diện lớn và mô-men uốn cao, thép I600 được ưu tiên sử dụng trong các hạng mục siêu chịu lực:
-
Công trình giao thông: Làm dầm cầu thép, dầm cầu vượt, móng trụ cầu, đường ray cẩu cảng.
-
Xây dựng công nghiệp: Kèo kết cấu mái span lớn, dầm chịu lực cho nhà xưởng hạng nặng, dầm cầu trục kho bãi.
-
Công trình cao tầng & Khai khoáng: Dầm sàn chịu lực nhà cao tầng, hệ chống đỡ hầm mỏ, khung giàn khoan dầu khí.
6. Lưu Ý Khi Chọn Mua Thép I600 Đúng Tiêu Chuẩn
Chứng chỉ CO/CQ: Yêu cầu bên bán cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) từ nhà máy sản xuất.
Kiểm tra quy cách thực tế: Dùng thước kẹp dung sai để đo độ dày bụng, cánh và cân thực tế trọng lượng cây để tránh mua phải hàng thiếu dem.
Lựa chọn đại lý uy tín: Chọn đơn vị cung cấp có kho bãi rộng, có sẵn phương tiện cẩu tải nặng và hỗ trợ cắt thép theo bản vẽ kỹ thuật.
LIÊN HỆ MUA HÀNG NGAY HÔM NAY
CÔNG TY TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)
Mã số thuế: 0317947181
Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Các bài viết khác :
