Đại lý thép V50x50x4.5mm mạ kẽm nhúng nóng, kẽm điện phân chất lượng cao. Đầy đủ kích thước, chiết khấu hấp dẫn cho công trình

1. Thông Số Kỹ Thuật & Quy Cách Thép V50x50x4.5mm
Việc nắm rõ các thông số kỹ thuật là bước quan trọng giúp các kỹ sư và nhà thầu tính toán chính xác tải trọng công trình cũng như khối lượng vật tư cần đặt hàng.
-
– Chiều rộng cánh (A = B): 50 mm
-
– Độ dày cánh (t): 4.5 mm
-
– Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6m (nhận cắt theo yêu cầu công trình)
-
– Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), GOST 380-88 (Nga), GB/T 700 (Trung Quốc).
-
– Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q235, CT3.
Công Thức & Trọng Lượng Thép V50x50x4.5mm
Trọng lượng tiêu chuẩn của thép V50x50x4.5mm giúp xác định chính xác tải trọng vận chuyển và khối lượng nghiệm thu.
-
– Trọng lượng 1 mét: ~3.33 kg/m
-
– Trọng lượng 1 cây 6m: ~20.0 kg/cây (3.33 kg/m x 6m)
(Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể có sai số nhẹ ±3% – 5% tùy thuộc vào từng nhà máy sản xuất).
2. Phân Loại Thép V50x50x4.5mm Trên Thị Trường
Hiểu rõ ưu điểm của từng loại thép V50x50x4.5 ly giúp tối ưu chi phí và kéo dài tuổi thọ công trình phù hợp với môi trường sử dụng:
Thép V50x50x4.5mm Đen
-
Đặc điểm: Bề mặt thép giữ nguyên màu xanh đen hoặc đen xám đặc trưng của phôi thép nóng sau khi cán.
-
Ưu điểm: Giá thành rẻ nhất trong các dòng thép V, độ bền cơ học cao, dễ hàn nối và thi công.
-
Ứng dụng: Thích hợp sử dụng trong nhà, làm kết cấu khung sườn bên trong, đồ nội thất hoặc các môi trường khô ráo, không tiếp xúc trực tiếp với hóa chất hay thời tiết khắc nghiệt.
Thép V50x50x4.5mm Mạ Kẽm Điện Phân
-
Đặc điểm: Được phủ một lớp kẽm mỏng trên bề mặt bằng công nghệ điện phân, tạo độ sáng bóng thẩm mỹ.
-
Ưu điểm: Bề mặt mịn đẹp, chống gỉ sét nhẹ tốt hơn thép đen, giá thành hợp lý.
-
Ứng dụng: Thường dùng cho các chi tiết cơ khí đòi hỏi tính thẩm mỹ, khung kệ, lan can, công trình trong nhà hoặc ngoài trời có mái che.
Thép V50x50x4.5mm Mạ Kẽm Nhúng Nóng
-
Đặc điểm: Thép đen sau khi xử lý bề mặt sẽ được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ cao (khoảng 450°C), tạo nên lớp bảo vệ cực dày bám chặt cả mặt trong lẫn mặt ngoài.
-
Ưu điểm: Chống ăn mòn tuyệt đối, không gỉ sét trước axit, nước mặn và thời tiết ven biển. Tuổi thọ lên đến 30 – 50 năm.
-
Ứng dụng: Dùng cho cột sóng viễn thông, hệ thống đường dây điện hạ thế, kết cấu nhà xưởng ngoài trời, công trình cảng biển và môi trường hóa chất.
3. Bảng Giá Thép V50x50x4.5mm Mới Nhất
Giá thép hình V thay đổi theo biến động giá nguyên liệu thế giới, chi phí gia công mạ kẽm và khối lượng đơn hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo thị trường:
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | GIÁ V50 ĐEN | GIÁ V50 MẠ KẼM | GIÁ V50 NHÚNG KẼM |
| V50*50*6m | 2.00 | 10,5 | 161.300 | 189.400 | 220.500 |
| 2.50 | 12 | 193.100 | 229.200 | 252.000 | |
| 2.80 | 13 | 192.700 | 248.300 | 288.700 | |
| 3.00 | 13,5 | 223.400 | 257.800 | 295.500 | |
| 3.30 | 14 | 219.800 | 267.400 | 294.000 | |
| 3.50 | 15,5 | 243.300 | 296.000 | 337.600 | |
| 3.80 | 16,5 | 259.000 | 315.100 | 346.500 | |
| 4.00 | 17,5 | 274.700 | 334.200 | 372.400 | |
| 4.30 | 18 | 282.600 | 341.200 | 378.000 | |
| 4.50 | 19,5 | 306.100 | 368.700 | 398.500 | |
| 4.80 | 20 | 314.000 | 382.000 | 418.700 | |
| 5.00 | 22 | 345.400 | 419.100 | 462.000 | |
| Liên hệ : 0909 738 227 Mr Hải | |||||
Lưu ý về bảng giá:
Giá trên chưa bao gồm thuế VAT (10%) và chi phí vận chuyển đến chân công trình.
Chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn cho nhà thầu và đại lý.
Thép V25x25 là gì ? Bảng giá thép góc V hôm nay
Thép V63x63 là gì ? Quy cách và trọng lượng sắt V50x50
Thép V40x40 là gì ? Giá thép V40 mới nhất
Thép V30x30 là gì ? Báo giá thép cạnh V30
4. Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Góc V50x50x4.5mm
Nhờ có độ cong vênh thấp, chịu lực uốn gập tốt và độ bền kéo cao, thép V50x50x4.5mm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề:
-
– Ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp: Làm khung kèo nhà xưởng, cột nhà tiền chế, thanh giằng kết cấu mái, khung mặt tiền tòa nhà.
-
– Hạ tầng giao thông & năng lượng: Làm dải phân cách, móng cột điện lực, tháp truyền hình, hệ thống giá đỡ pin mặt trời.
-
– Cơ khí chế tạo: Gia công khung xe tải, rơ-moóc, máy móc công nghiệp, kệ kho hàng nặng, container.
-
– Đời sống dân dụng: Làm cổng rào, lan can cầu thang, hàng rào bảo vệ, khung bàn ghế công nghiệp.
5. Kinh Nghiệm Chọn Mua Thép V50x50x4.5mm Chất Lượng
Để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái, thép âm ly (thiếu độ dày), quý khách nên lưu ý các tiêu chí sau:
-
– Kểm tra độ dày thực tế: Dùng thước kẹp chuyên dụng (palmer) để đo chính xác độ dày cánh đủ 4.5mm.
-
– Kiểm tra bề mặt: Thép đạt chuẩn có bề mặt nhẵn phẳng, đường gờ rõ nét, không bị nứt nẻ, gợn sóng hay gỉ sét nặng.
-
– Yêu cầu chứng chỉ CO/CQ: Đơn vị phân phối uy tín luôn cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, chứng nhận chất lượng CO/CQ từ nhà sản xuất (Hòa Phát, Miền Nam, VinaOne, An Khánh…).
-
– Cân thực tế: Tiến hành cân kiểm tra trọng lượng cây 6m xem có tương đương với barem chuẩn (~20kg/cây) hay không.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)
Mã số thuế: 0317947181
Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Email: vlxdthinhvuong68@gmail.com
Các bài viết khác :
- Giá Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m2 Bao Nhiêu 1 Mét? [Cập Nhật Mới Nhất]
- 1m Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m2 Nặng Bao Nhiêu Kg? Báo Giá Chi Tiết
- Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m2 Làm Rào Chắn | Chống Gỉ, Chịu Tải Vượt Trội
- Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m2 Giá Xưởng – Chiết Khấu Cao Cho Công Trình
- Bảng Giá Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m2 Mới Nhất | Rẻ, Bền, Giao Tận Nơi
- Bảng Giá Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m Mới Nhất | Rẻ, Bền, Giao Tận Nơi
- Giá Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m Bao Nhiêu 1 Mét? [Cập Nhật Mới Nhất]
- Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m – Giá Rẻ Tốt Nhất Thị Trường
- 1 Cuộn Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m Nặng Bao Nhiêu? Báo Giá Chi Tiết
- Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m Làm Rào Chắn | Chống Gỉ, Chịu Tải Tốt
