Cập nhật giá thép V50x5 ly mới nhất cùng quy cách, trọng lượng và chiều dài cây 6m. Tham khảo cách chọn thép V chất lượng, giá tốt.

Thép V50x5 ly là gì?
Thép V50x5 ly hay thép V50x50x5 là loại thép hình V có hai cạnh bằng nhau, mỗi cạnh rộng khoảng 50mm và độ dày thép là 5mm.
Sản phẩm thường được sản xuất dưới dạng cây dài tiêu chuẩn khoảng 6m. Tùy nhà máy và đơn vị cung cấp, chiều dài thực tế có thể có sự khác biệt.
Với kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, thép V50x50x5 được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, nhà xưởng, cơ khí chế tạo và kết cấu thép.
Một số tên gọi thường gặp trên thị trường gồm:
- Thép V50x50x5.
- Thép V50x5 ly.
- Sắt V50x50x5.
- Sắt hình V50x5.
- Thép góc V50x50x5.
- V5x5x5 ly.
Thép V50x5 ly giá bao nhiêu?
Giá thép V50x50x5 không cố định mà thường thay đổi theo thời điểm, thương hiệu, nguồn hàng, số lượng mua và khu vực giao hàng.
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/cây | Giá V50 đen (đ/cây) | Giá V50 mạ kẽm (đ/cây) | Giá V50 nhúng kẽm (đ/cây) |
|---|---|---|---|---|---|
| V50x50x6m | 2.00 | 10,5 | 161.300 | 189.400 | 220.500 |
| V50x50x6m | 2.50 | 12 | 193.100 | 229.200 | 252.000 |
| V50x50x6m | 2.80 | 13 | 192.700 | 248.300 | 288.700 |
| V50x50x6m | 3.00 | 13,5 | 223.400 | 257.800 | 295.500 |
| V50x50x6m | 3.30 | 14 | 219.800 | 267.400 | 294.000 |
| V50x50x6m | 3.50 | 15,5 | 243.300 | 296.000 | 337.600 |
| V50x50x6m | 3.80 | 16,5 | 259.000 | 315.100 | 346.500 |
| V50x50x6m | 4.00 | 17,5 | 274.700 | 334.200 | 372.400 |
| V50x50x6m | 4.30 | 18 | 282.600 | 341.200 | 378.000 |
| V50x50x6m | 4.50 | 19,5 | 306.100 | 368.700 | 398.500 |
| V50x50x6m | 4.80 | 20 | 314.000 | 382.000 | 418.700 |
| V50x50x6m | 5.00 | 22 | 345.400 | 419.100 | 462.000 |
Lưu ý: giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá thép hình v50x5ly mới nhất và chính xác nhất. Hotline 0909 738 227 Mr Hải
Bảng thông tin tham khảo thép V50x50x5
| Thông số | Thép V50x50x5 |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép hình V50x50x5 |
| Kích thước cạnh | 50 x 50 mm |
| Độ dày | 5 mm |
| Chiều dài thông dụng | 6 m/cây |
| Loại phổ biến | V đen, V mạ kẽm, V nhúng nóng kẽm |
| Dạng sản phẩm | Thép góc đều |
| Ứng dụng | Xây dựng, cơ khí, kết cấu thép |
Lưu ý: Trọng lượng và đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy tiêu chuẩn sản xuất, dung sai kích thước và nhà máy.
Thép V25x25 là gì ? Bảng giá thép góc V hôm nay
Thép V63x63 là gì ? Quy cách và trọng lượng sắt V50x50
Thép V40x40 là gì ? Giá thép V40 mới nhất
Thép V30x30 là gì ? Báo giá thép cạnh V30
Các loại thép V50x5 phổ biến
Trên thị trường hiện nay, thép V50x50x5 thường được chia thành một số loại dựa trên bề mặt và phương pháp bảo vệ.
Thép V đen V50x50x5
- Thép V đen có bề mặt nguyên bản sau quá trình cán thép, thường có màu đen hoặc xám đặc trưng.
- Ưu điểm của thép V đen là giá thành tương đối cạnh tranh, dễ cắt, hàn và gia công. Sản phẩm phù hợp với những công trình trong nhà hoặc những vị trí có thể sơn phủ chống gỉ sau khi lắp đặt.
Thép V mạ kẽm V50x50x5
- Thép V mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bên ngoài nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn.
- Loại thép này phù hợp với các hạng mục thường xuyên tiếp xúc với môi trường ẩm, ngoài trời hoặc những nơi yêu cầu bề mặt có khả năng chống gỉ tốt hơn thép đen.
- Giá thép V mạ kẽm thường cao hơn thép V đen do có thêm công đoạn xử lý bề mặt.
Ưu điểm của thép V50x50x5
Thép V50x50x5 được sử dụng phổ biến nhờ những ưu điểm sau:
- Khả năng chịu lực tốt: Hình dạng góc V giúp sản phẩm có độ cứng và khả năng chịu tải phù hợp với nhiều kết cấu.
- Dễ gia công: Thép có thể được cắt, khoan, hàn hoặc liên kết bằng bulông tùy yêu cầu công trình.
- Kích thước phổ biến: Quy cách 50x50x5 phù hợp với nhiều hạng mục từ kết cấu phụ đến gia công cơ khí.
- Độ bền cao: Nếu được sử dụng đúng tiêu chuẩn và bảo vệ bề mặt phù hợp, thép có thể đáp ứng tốt yêu cầu sử dụng lâu dài.
- Dễ tìm mua: V50x50x5 là quy cách phổ biến nên tương đối thuận tiện khi cần bổ sung vật tư hoặc thay thế.
Ứng dụng của thép V50x5 ly
Nhờ khả năng chịu lực và tính linh hoạt cao, sắt hình V50x50x5 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.
Một số ứng dụng phổ biến gồm:
- Làm khung và giá đỡ.
- Gia công lan can, cầu thang.
- Làm kết cấu mái và nhà thép.
- Gia công kệ, bàn, khung sắt.
- Làm kết cấu phụ trong nhà xưởng.
- Gia công máy móc và thiết bị.
- Làm thanh giằng, thanh liên kết.
- Sử dụng trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
Tùy thiết kế, thép V50x5 có thể được hàn trực tiếp hoặc liên kết bằng bulông để tạo thành các khung kết cấu có độ ổn định cao.
Tiêu chuẩn của thép V50x50x5
Tùy nguồn sản xuất, thép hình V có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau. Một số tiêu chuẩn thường gặp trên thị trường thép hình gồm tiêu chuẩn của Nhật Bản, Hoa Kỳ, châu Âu hoặc các tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng của nhà sản xuất.
Khi mua thép V50x50x5, khách hàng nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp thông tin về:
- Tiêu chuẩn sản phẩm.
- Xuất xứ.
- Mác thép.
- Quy cách kích thước.
- Trọng lượng.
- Chứng chỉ chất lượng nếu công trình yêu cầu.
Đối với các dự án lớn, việc lựa chọn đúng mác thép và tiêu chuẩn kỹ thuật là rất quan trọng để đảm bảo khả năng chịu lực của kết cấu.
Kinh nghiệm mua thép V50x50x5
Để mua đúng sản phẩm và hạn chế phát sinh chi phí, khách hàng nên kiểm tra kỹ quy cách trước khi đặt hàng.
Trước tiên, cần xác định chính xác V50x50x5, tránh nhầm với các quy cách V50 khác có độ dày 4mm, 6mm hoặc kích thước khác.
Tiếp theo, nên hỏi rõ chiều dài cây, trọng lượng lý thuyết hoặc thực tế, tiêu chuẩn sản xuất và nguồn gốc sản phẩm.
Đối với công trình ngoài trời, nên cân nhắc thép V mạ kẽm hoặc có phương án sơn phủ bảo vệ phù hợp để hạn chế tình trạng ăn mòn.
Cuối cùng, nên yêu cầu báo giá đầy đủ gồm giá sản phẩm, VAT, vận chuyển và các chi phí phát sinh. Điều này giúp việc so sánh giữa các nhà cung cấp chính xác hơn.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)
Mã số thuế: 0317947181
Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Email: vlxdthinhvuong68@gmail.com
Các bài viết khác :
- Giá Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m2 Bao Nhiêu 1 Mét? [Cập Nhật Mới Nhất]
- 1m Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m2 Nặng Bao Nhiêu Kg? Báo Giá Chi Tiết
- Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m2 Làm Rào Chắn | Chống Gỉ, Chịu Tải Vượt Trội
- Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m2 Giá Xưởng – Chiết Khấu Cao Cho Công Trình
- Bảng Giá Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m2 Mới Nhất | Rẻ, Bền, Giao Tận Nơi
- Bảng Giá Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m Mới Nhất | Rẻ, Bền, Giao Tận Nơi
- Giá Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m Bao Nhiêu 1 Mét? [Cập Nhật Mới Nhất]
- Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m – Giá Rẻ Tốt Nhất Thị Trường
- 1 Cuộn Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m Nặng Bao Nhiêu? Báo Giá Chi Tiết
- Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m Làm Rào Chắn | Chống Gỉ, Chịu Tải Tốt
