Cập nhật báo giá thép hình V50x50x4 mới nhất cùng thông tin quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn và ứng dụng. Sản phẩm chất lượng, giá cạnh tranh.

Thép V50x50x4ly là gì?
Thép V50x50x4ly còn được gọi là thép góc V50x50x4mm, sắt V50, hoặc thép hình chữ V 50x50x4. Trong đó:
- – V50: thể hiện thép có tiết diện dạng chữ V.
- – 50x50mm: hai cạnh thép đều có chiều rộng danh nghĩa 50mm.
- – 4ly: độ dày thép là 4mm, tương đương 4ly.
- – Chiều dài phổ biến: 6m/cây.
Đây là loại thép góc đều cạnh, tức hai cạnh có kích thước bằng nhau. Quy cách V50x50x4mm nằm trong nhóm thép góc cạnh đều được sử dụng phổ biến cho các kết cấu có tải trọng vừa và nhỏ.
Về tiêu chuẩn, thép góc cạnh đều có thể được sản xuất và kiểm soát kích thước theo các tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng. Vina Kyoei hiện công bố sản phẩm thép góc cạnh đều theo TCVN 7571-1:2019, với chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây.
Thông số kỹ thuật thép V50x50x4ly
Bảng thông số dưới đây giúp khách hàng dễ dàng tra cứu khi lập dự toán hoặc đặt mua vật tư:
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép V50x50x4ly |
| Loại thép | Thép góc đều cạnh |
| Kích thước cạnh | 50 x 50mm |
| Độ dày | 4mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m/cây |
| Trọng lượng lý thuyết | Khoảng 3,06 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | Khoảng 18,36 kg/cây |
| Hình dạng | Chữ V |
| Bề mặt | Thép đen, mạ kẽm hoặc xử lý theo yêu cầu |
| Ứng dụng | Xây dựng, cơ khí, kết cấu, gia công |
Theo dữ liệu công bố từ nhà sản xuất, V50x50x4mm có khối lượng 3,06 kg/m, tương đương 18,36 kg cho cây dài 6m. Một số bảng tra cứu trên thị trường có thể làm tròn thành 3,05 kg/m hoặc 18,3 kg/cây do khác cách làm tròn.
1 cây thép V50x50x4ly nặng bao nhiêu kg?
Đây là một trong những câu hỏi được quan tâm nhiều nhất khi mua thép V50.
Với quy cách tiêu chuẩn:
V50x50x4mm = khoảng 3,06 kg/m
Nếu một cây có chiều dài 6m:
3,06 x 6 = 18,36 kg/cây
Như vậy, có thể lấy 18,36 kg/cây 6m làm mức trọng lượng lý thuyết để tính toán khối lượng thép.
Tuy nhiên, trọng lượng thực tế có thể có sai số tùy nhà sản xuất, tiêu chuẩn áp dụng và dung sai sản phẩm. Vì vậy, khi mua số lượng lớn, khách hàng nên kiểm tra rõ nhà máy sản xuất, tiêu chuẩn, độ dày thực tế và barem trọng lượng trước khi chốt đơn.
Bảng trọng lượng thép V50 phổ biến
Ngoài V50x50x4ly, thép V50 còn có nhiều độ dày khác nhau. Việc lựa chọn độ dày phụ thuộc vào yêu cầu chịu lực và mục đích sử dụng.
| Quy cách | Trọng lượng kg/m | Trọng lượng cây 6m |
|---|---|---|
| V50x50x3mm | 2,32 | 13,5 kg |
| V50x50x4mm | 3,06 | 18,36 kg |
| V50x50x5mm | 3,77 | 22,3 kg |
| V50x50x6mm | 4,47 | 26,82 kg |
Các mức trọng lượng trên được công bố trong bảng tra thép góc cạnh đều của Vina Kyoei.
Ưu điểm của thép V50x50x4ly
Kích thước nhỏ gọn, dễ gia công
- Với hai cạnh 50mm và độ dày 4mm, thép V50x50x4ly tương đối thuận tiện cho việc cắt, khoan, hàn và lắp ráp. Đây là lựa chọn phù hợp cho nhiều hạng mục kết cấu phụ và sản phẩm cơ khí.
Độ cứng và khả năng liên kết tốt
- Tiết diện góc giúp thanh thép tạo thành hai mặt vuông góc, thuận tiện khi liên kết với thép tấm, thép hộp hoặc các thanh thép khác.
Dễ vận chuyển và thi công
- Một cây V50x50x4 dài 6m có trọng lượng lý thuyết khoảng 18,36kg nên tương đối thuận tiện trong khâu bốc xếp, vận chuyển và đưa vào vị trí thi công.
Nhiều lựa chọn bề mặt
Tùy môi trường sử dụng, thép V50 có thể được sử dụng ở dạng thép đen hoặc xử lý bề mặt như sơn chống gỉ, mạ kẽm nhằm tăng khả năng bảo vệ trước tác động của môi trường.
Ứng dụng của thép V50x50x4ly
Thép V50x50x4mm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng gia công linh hoạt.
Trong xây dựng
Sản phẩm thường được dùng làm:
- Khung và giá đỡ.
- Thanh giằng kết cấu.
- Lan can, cầu thang.
- Khung mái và các kết cấu phụ.
- Gia cố góc, liên kết các bộ phận.
- Kệ và khung sắt dân dụng.
Trong cơ khí chế tạo
Thép V50x50x4ly thích hợp để chế tạo khung máy, bàn thao tác, giá đỡ, kệ hàng, khung thiết bị và các sản phẩm cơ khí cần tiết diện góc.
Trong nhà xưởng và kho
Quy cách V50 có thể được sử dụng cho các loại khung phụ, giá đỡ, thanh liên kết và một số hệ thống kệ có tải trọng phù hợp.
Tuy nhiên, việc sử dụng thép V50x50x4ly cho kết cấu chịu lực chính cần dựa trên tính toán kỹ thuật cụ thể. Không nên chỉ dựa vào kích thước thép để quyết định khả năng chịu tải của toàn bộ công trình.
Cách lựa chọn thép V50x50x4ly chất lượng
Khi mua thép V50x50x4ly, khách hàng nên kiểm tra một số yếu tố quan trọng:
- Thứ nhất, kiểm tra quy cách. Đo chiều rộng hai cạnh và độ dày thực tế để bảo đảm đúng yêu cầu.
- Thứ hai, kiểm tra bề mặt. Thanh thép chất lượng tốt thường có bề mặt tương đối đồng đều, không xuất hiện các khuyết tật nghiêm trọng ảnh hưởng đến khả năng sử dụng.
- Thứ ba, kiểm tra trọng lượng. Với hàng tiêu chuẩn, V50x50x4mm dài 6m có trọng lượng lý thuyết khoảng 18,36kg/cây.
- Thứ tư, kiểm tra nguồn gốc và tiêu chuẩn. Đối với công trình yêu cầu hồ sơ chất lượng, nên yêu cầu chứng chỉ vật liệu, thông tin mác thép và tiêu chuẩn sản xuất từ nhà cung cấp.
Giá thép V50x50x4ly bao nhiêu?
Giá thép V50x50x4ly không cố định mà phụ thuộc vào thương hiệu, nguồn hàng, số lượng mua, hình thức giao hàng, biến động giá nguyên liệu và thời điểm đặt hàng.
Do đó, không nên sử dụng một mức giá cố định cho mọi thời điểm. Một số bảng giá thương mại trên thị trường có thể đưa ra mức giá tham khảo theo kg hoặc theo cây, nhưng giá thực tế cần được xác nhận trực tiếp tại thời điểm mua.
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | GIÁ V50 ĐEN | GIÁ V50 MẠ KẼM | GIÁ V50 NHÚNG KẼM |
| V50*50*6m | 2.00 | 10,5 | 161.300 | 189.400 | 220.500 |
| 2.50 | 12 | 193.100 | 229.200 | 252.000 | |
| 2.80 | 13 | 192.700 | 248.300 | 288.700 | |
| 3.00 | 13,5 | 223.400 | 257.800 | 295.500 | |
| 3.30 | 14 | 219.800 | 267.400 | 294.000 | |
| 3.50 | 15,5 | 243.300 | 296.000 | 337.600 | |
| 3.80 | 16,5 | 259.000 | 315.100 | 346.500 | |
| 4.00 | 17,5 | 274.700 | 334.200 | 372.400 | |
| 4.30 | 18 | 282.600 | 341.200 | 378.000 | |
| 4.50 | 19,5 | 306.100 | 368.700 | 398.500 | |
| 4.80 | 20 | 314.000 | 382.000 | 418.700 | |
| 5.00 | 22 | 345.400 | 419.100 | 462.000 | |
| Liên hệ : 0909 738 227 Mr Hải | |||||
Lưu ý về bảng giá:
Giá trên chưa bao gồm thuế VAT (10%) và chi phí vận chuyển đến chân công trình.
Chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn cho nhà thầu và đại lý.
Thép V25x25 là gì ? Bảng giá thép góc V hôm nay
Thép V63x63 là gì ? Quy cách và trọng lượng sắt V50x50
Thép V40x40 là gì ? Giá thép V40 mới nhất
Thép V30x30 là gì ? Báo giá thép cạnh V30
Nếu mua số lượng lớn, khách hàng nên yêu cầu báo giá theo kg và cây 6m, đồng thời hỏi rõ chi phí vận chuyển, VAT, nguồn gốc sản phẩm và chính sách đổi trả.
Mua thép V50x50x4ly cần lưu ý gì?
Để tránh mua nhầm hàng không đúng quy cách, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin khi đặt hàng:
“Thép V50x50x4ly, dài 6m/cây, số lượng … cây, yêu cầu tiêu chuẩn/mác thép …”
Nếu công trình có yêu cầu kỹ thuật cao, cần thống nhất trước về tiêu chuẩn sản xuất, dung sai kích thước, mác thép và hồ sơ chất lượng.
Đặc biệt, không nên chỉ so sánh giá bán theo cây. Hai sản phẩm cùng được gọi là V50x50x4 nhưng khác tiêu chuẩn hoặc trọng lượng thực tế có thể dẫn đến sự chênh lệch đáng kể về giá trị vật tư.
FAQ – Câu hỏi thường gặp về thép V50x50x4ly
Thép V50x50x4ly dài bao nhiêu mét?
- Chiều dài phổ biến của thép V50x50x4mm là 6m/cây. Một số nguồn cung có thể đáp ứng chiều dài khác hoặc cắt theo yêu cầu tùy điều kiện đặt hàng. Vina Kyoei công bố thép góc cạnh đều có chiều dài tiêu chuẩn 6m.
V50x50x4ly nặng bao nhiêu kg?
- Theo barem lý thuyết phổ biến, thép V50x50x4mm nặng khoảng 3,06 kg/m, tương đương 18,36 kg/cây 6m.
Thép V50x50x4ly dùng để làm gì?
- Sản phẩm được dùng cho khung, giá đỡ, giằng, lan can, cầu thang, kệ, kết cấu phụ và nhiều sản phẩm cơ khí chế tạo khác.
V50x50x4ly có phải thép V5 không?
- Đúng. Trong cách gọi phổ biến trên thị trường, V50x50x4ly thường được gọi là V5x5x4, V50, sắt V50 hoặc thép V5. Tuy nhiên khi đặt hàng nên ghi đầy đủ kích thước 50x50x4mm để tránh nhầm quy cách.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)
Mã số thuế: 0317947181
Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Email: vlxdthinhvuong68@gmail.com
Các bài viết khác :
- Giá Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m2 Bao Nhiêu 1 Mét? [Cập Nhật Mới Nhất]
- 1m Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m2 Nặng Bao Nhiêu Kg? Báo Giá Chi Tiết
- Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m2 Làm Rào Chắn | Chống Gỉ, Chịu Tải Vượt Trội
- Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m2 Giá Xưởng – Chiết Khấu Cao Cho Công Trình
- Bảng Giá Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m2 Mới Nhất | Rẻ, Bền, Giao Tận Nơi
- Bảng Giá Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m Mới Nhất | Rẻ, Bền, Giao Tận Nơi
- Giá Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m Bao Nhiêu 1 Mét? [Cập Nhật Mới Nhất]
- Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m – Giá Rẻ Tốt Nhất Thị Trường
- 1 Cuộn Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m Nặng Bao Nhiêu? Báo Giá Chi Tiết
- Lưới B40 Mạ Kẽm Khổ 1m Làm Rào Chắn | Chống Gỉ, Chịu Tải Tốt
