
Bạn đang cần thép V40 để làm khung, kệ, giá đỡ, lan can, hàng rào hay kết cấu cơ khí? Thép V40x40x6m là quy cách phổ biến, dễ gia công và phù hợp với nhiều hạng mục từ dân dụng đến công nghiệp.
Tùy điều kiện sử dụng, khách hàng có thể chọn V40 đen, V40 mạ kẽm hoặc V40 nhúng kẽm nóng. Mỗi loại có đặc điểm bề mặt và mức giá khác nhau.
Dưới đây là bảng giá thép V40 theo từng độ dày để khách hàng tham khảo trước khi đặt mua.
Bảng giá thép V40x40x6m
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/cây | Giá V40 đen (VNĐ) | Giá V40 mạ kẽm (VNĐ) | Giá V40 nhúng kẽm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| V40 x 40 x 6m | 1.80 | 7.5 | 117.000 | 138.000 | 157.500 |
| V40 x 40 x 6m | 2.00 | 8.0 | 124.800 | 147.200 | 168.000 |
| V40 x 40 x 6m | 2.30 | 8.5 | 132.600 | 156.400 | 178.500 |
| V40 x 40 x 6m | 2.50 | 9.5 | 148.200 | 174.800 | 199.500 |
| V40 x 40 x 6m | 2.80 | 10.0 | 156.000 | 184.000 | 210.000 |
| V40 x 40 x 6m | 3.00 | 11.0 | 171.600 | 202.400 | 231.800 |
| V40 x 40 x 6m | 3.30 | 12.0 | 187.200 | 220.800 | 251.600 |
| V40 x 40 x 6m | 3.50 | 12.5 | 195.000 | 230.000 | 262.400 |
| V40 x 40 x 6m | 3.80 | 13.5 | 210.600 | 248.400 | 283.500 |
| V40 x 40 x 6m | 4.00 | 14.0 | 218.400 | 257.600 | 293.000 |
Lưu ý: Bảng trên là giá tham khảo theo thông tin hiện có. Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng, nguồn hàng và địa điểm giao nhận. Vui lòng liên hệ để xác nhận giá trước khi đặt hàng.
HOTLINE: 0909 738 227 – Mr. Hải
Nhận báo giá V40 đen, V40 mạ kẽm, V40 nhúng kẽm nóng và hỗ trợ tư vấn quy cách theo nhu cầu.
Thép V40 là lựa chọn như thế nào?
Thép V40 thuộc nhóm thép góc đều, có hai cạnh bằng nhau. Với quy cách V40x40, mỗi cạnh có kích thước 40mm. Chiều dài thông dụng là 6m/cây.
So với những loại thép góc có kích thước lớn hơn, V40 có ưu điểm dễ vận chuyển và thuận tiện khi đưa vào gia công. Sản phẩm có thể cắt theo kích thước yêu cầu, khoan lỗ hoặc hàn thành nhiều dạng kết cấu.
Trên thị trường, sản phẩm còn được gọi bằng các tên như:
-
Thép góc V40.
-
Thép V40x40.
-
Thép V40x40x6m.
-
Thép L40x40.
-
Thép góc 40×40.
-
V40 dài 6m.
Khi tìm kiếm sản phẩm, khách hàng nên chú ý cả độ dày, bởi đây là thông số ảnh hưởng trực tiếp đến trọng lượng và giá thép V40.
Quy cách và trọng lượng thép V40
V40x40x6m có nhiều lựa chọn độ dày. Theo bảng giá trên, sản phẩm có các độ dày từ 1.8mm đến 4.0mm.
Trọng lượng tham khảo của từng cây:
-
1.8mm: 7.5kg/cây.
-
2.0mm: 8.0kg/cây.
-
2.3mm: 8.5kg/cây.
-
2.5mm: 9.5kg/cây.
-
2.8mm: 10.0kg/cây.
-
3.0mm: 11.0kg/cây.
-
3.3mm: 12.0kg/cây.
-
3.5mm: 12.5kg/cây.
-
3.8mm: 13.5kg/cây.
-
4.0mm: 14.0kg/cây.
Thông số này đặc biệt cần thiết khi khách hàng mua theo số lượng lớn. Tổng trọng lượng giúp dự tính phương tiện vận chuyển cũng như chi phí bốc xếp.
V40 đen – giá thành kinh tế
- Thép V40 đen là dòng sản phẩm được nhiều khách hàng lựa chọn khi muốn tối ưu chi phí vật tư.
- Bề mặt thép chưa có lớp mạ kẽm bảo vệ nên sản phẩm thích hợp với các hạng mục trong nhà, môi trường tương đối khô hoặc những kết cấu sẽ được sơn phủ sau khi hoàn thiện.
- V40 đen cũng thuận tiện cho việc gia công cơ khí. Đây là lựa chọn phổ biến tại các xưởng sản xuất, gia công khung sắt và kết cấu phụ.
V40 mạ kẽm – tăng khả năng bảo vệ
- Với các hạng mục cần hạn chế ảnh hưởng của môi trường lên bề mặt thép, khách hàng có thể chọn V40 mạ kẽm.
- Lớp kẽm bên ngoài giúp bảo vệ bề mặt và tạo vẻ ngoài sáng hơn so với V40 đen.
- Loại thép này có thể sử dụng cho nhiều sản phẩm như khung, giá đỡ, hàng rào, lan can và kết cấu phụ.
V40 nhúng kẽm nóng – giải pháp cho môi trường ngoài trời
– V40 nhúng kẽm nóng được xử lý bề mặt bằng phương pháp nhúng vào kẽm nóng, tạo lớp phủ bảo vệ trên thép.
– Sản phẩm thường được cân nhắc cho những vị trí ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm, nơi cần tăng khả năng bảo vệ bề mặt.
– Trong cùng một quy cách, giá V40 nhúng kẽm nóng thường cao hơn V40 đen do có thêm công đoạn xử lý.
Thép V40 được dùng ở đâu?
- Với kích thước 40x40mm, thép V40 có thể đáp ứng nhiều nhu cầu gia công.
Khung sắt
- V40 có thể sử dụng để tạo khung cho các sản phẩm và kết cấu có kích thước phù hợp.
Kệ và giá đỡ
- Thép góc V40 được dùng để làm kệ hàng, giá đỡ, chân đế và các kết cấu phụ trợ.
Lan can và hàng rào
- Nhờ dễ cắt và hàn, V40 có thể được gia công thành khung lan can, hàng rào và khung bảo vệ.
Cơ khí chế tạo
- Trong xưởng cơ khí, V40 được dùng để làm khung máy, bàn thao tác, chân đế, giá đỡ và nhiều sản phẩm theo bản vẽ.
Xây dựng
- V40 có thể được sử dụng cho các kết cấu phụ, thanh giằng, thanh liên kết và các hạng mục cần thép góc kích thước nhỏ.
Chọn V40 theo độ dày như thế nào?
- Một sai lầm phổ biến khi mua thép là chỉ quan tâm đến giá mà bỏ qua yêu cầu sử dụng.
- Nếu hạng mục chịu tải nhẹ, có thể cân nhắc loại V40 có độ dày phù hợp để tiết kiệm chi phí. Đối với vị trí cần độ cứng hoặc chịu tải lớn hơn, cần lựa chọn độ dày dựa trên thiết kế và yêu cầu kỹ thuật.
- Không nên tự ý thay đổi độ dày nếu thép được sử dụng cho kết cấu có yêu cầu chịu lực. Trong trường hợp chưa chắc chắn, nên cung cấp thông tin công trình để được tư vấn quy cách.
Cần chuẩn bị gì trước khi đặt mua?
Để nhận báo giá nhanh, khách hàng nên chuẩn bị các thông tin sau:
- Tên sản phẩm: Thép V40.
- Quy cách: V40x40x6m.
- Độ dày: Chọn theo yêu cầu công trình.
- Bề mặt: Đen, mạ kẽm hoặc nhúng kẽm nóng.
- Số lượng: Số cây cần mua.
- Địa điểm giao: Cung cấp khu vực nhận hàng.
Với đơn hàng số lượng lớn, nên yêu cầu báo giá tổng thể bao gồm cả chi phí vận chuyển nếu có.
FAQ – Câu hỏi thường gặp về thép V40
Thép V40x40x6m có nghĩa là gì?
- V40x40x6m là thép góc có hai cạnh rộng 40mm và chiều dài cây 6m. Độ dày của sản phẩm được lựa chọn riêng theo từng quy cách.
Thép V40 có những độ dày nào?
- Theo bảng giá trên, V40 có các độ dày từ 1.8mm đến 4.0mm, gồm 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.3, 3.5, 3.8 và 4.0mm.
V40 đen có giá bao nhiêu?
- Theo bảng tham khảo, V40 đen có giá từ 117.000 VNĐ/cây đối với loại dày 1.8mm. Giá thay đổi theo độ dày và thời điểm mua.
V40 mạ kẽm có đắt hơn V40 đen không?
- Theo bảng giá tham khảo, V40 mạ kẽm có giá cao hơn V40 đen cùng độ dày do có thêm lớp mạ bảo vệ.
Khi nào nên dùng V40 nhúng kẽm nóng?
- Có thể cân nhắc loại nhúng kẽm nóng cho các hạng mục ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm và cần tăng khả năng bảo vệ bề mặt.
Một cây V40 dài bao nhiêu mét?
- Quy cách được đề cập trong bài là 6m/cây.
Có nhận đơn hàng thép V40 số lượng lớn không?
- Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp để cung cấp số lượng, độ dày và địa điểm giao hàng, từ đó nhận báo giá theo nhu cầu thực tế.
LIÊN HỆ MUA HÀNG NGAY HÔM NAY
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)
Mã số thuế: 0317947181
Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Email: thepremiennam@gmail.com
Các bài viết khác :
- Báo Giá Thép V Góc 30x30x3ly Mạ Kẽm, Nhúng Kẽm Nóng
- Giá Thép V30x30x3mm Mạ Kẽm, Nhúng Kẽm Nóng
- Giá Thép V30x30x3ly Mạ Kẽm Hôm Nay
- Thép V30x30x2mm – V30x30x2mm | Báo Giá Thép V Mới Nhất
- Báo Giá Thép Hình V30x30x2mm – V30x30x2ly, Thông Số & Báo Giá
- Thép V30x30x2ly Là Gì? Quy Cách, Trọng Lượng Và Báo Giá
- Thép V50x50x6m | V50 Đen, Mạ Kẽm, Nhúng Nóng Kẽm
- Giá Thép V50x50x6m | V50 Đen, Mạ Kẽm, Nhúng Nóng Kẽm
- Thép V50 Đen, Mạ Kẽm, Nhúng Nóng Kẽm 2–5 Ly | Báo Giá
- Báo Giá Thép V50 Đen, Mạ Kẽm, Nhúng Nóng Kẽm Mới Nhất
