Bảng Báo Giá Thép V50x50x6m | Thép Góc V50 3ly–10ly
Đăng lúc 10:25 - 08/10/2026
Thép góc V50x50x6m là sản phẩm thép hình được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí và gia công kết cấu. Với hai cạnh đều 50mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m và nhiều lựa chọn độ dày, thép V50 có thể đáp ứng […]

Thép góc V50x50x6m là sản phẩm thép hình được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí và gia công kết cấu. Với hai cạnh đều 50mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m và nhiều lựa chọn độ dày, thép V50 có thể đáp ứng từ các hạng mục dân dụng đến kết cấu phụ trong nhà xưởng.

Hiện nay, khách hàng có thể lựa chọn thép V50 đen, V50 mạ kẽm hoặc V50 nhúng kẽm tùy vào môi trường sử dụng và ngân sách. Dưới đây là bảng giá chi tiết theo từng độ dày và trọng lượng cây.

sắt v50

Bảng giá thép V50x50x6m

QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ V50 ĐEN GIÁ V50 MẠ KẼM GIÁ V50 NHÚNG KẼM
V50x50x6m 2.00mm 10,5 164.800 200.500 220.500
V50x50x6m 2.50mm 12 188.400 229.200 252.000
V50x50x6m 2.80mm 13 204.100 248.300 273.000
V50x50x6m 3.00mm 13,5 211.900 257.800 283.500
V50x50x6m 3.30mm 14 219.800 267.400 294.000
V50x50x6m 3.50mm 15,5 243.300 296.000 325.500
V50x50x6m 3.80mm 16,5 259.000 315.100 346.500
V50x50x6m 4.00mm 17,5 274.700 334.200 367.500
V50x50x6m 4.30mm 18 282.600 343.800 378.000
V50x50x6m 4.50mm 19,5 306.100 372.400 409.500
V50x50x6m 4.80mm 20 314.000 382.000 420.000
V50x50x6m 5.00mm 22 345.400 420.200 462.000

Lưu ý: Bảng giá mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng, khu vực giao hàng và tình hình thị trường. Vui lòng liên hệ 0909 738 227 – Mr Hải để nhận giá thực tế.

Thép V50x50x6m có những loại nào?

Khi tìm mua thép V50, nhiều khách hàng thường quan tâm trước tiên đến độ dày. Tuy nhiên, ngoài độ dày, sản phẩm còn được phân loại theo bề mặt gồm V50 đen, V50 mạ kẽm và V50 nhúng kẽm.

Về kích thước, các sản phẩm trong bảng đều có quy cách V50x50x6m. Điểm khác biệt chủ yếu nằm ở độ dày và phương pháp xử lý bề mặt.

Các độ dày đang có trong bảng giá gồm:

  • 2.00mm.
  • 2.50mm.
  • 2.80mm.
  • 3.00mm.
  • 3.30mm.
  • 3.50mm.
  • 3.80mm.
  • 4.00mm.
  • 4.30mm.
  • 4.50mm.
  • 4.80mm.
  • 5.00mm.

Nhờ có nhiều lựa chọn, người mua có thể cân đối giữa khả năng chịu lực, trọng lượng và chi phí đầu tư.

V50x50x6m nặng bao nhiêu kg?

Trọng lượng thép V50 thay đổi theo độ dày. Đây là thông tin quan trọng khi tính toán khối lượng vật tư, chi phí vận chuyển hoặc tổng giá trị đơn hàng.

Theo bảng giá trên:

  • V50x50x2.00mm: 10,5kg/cây.
  • V50x50x2.50mm: 12kg/cây.
  • V50x50x3.00mm: 13,5kg/cây.
  • V50x50x3.50mm: 15,5kg/cây.
  • V50x50x4.00mm: 17,5kg/cây.
  • V50x50x4.50mm: 19,5kg/cây.
  • V50x50x5.00mm: 22kg/cây.

Khi đặt số lượng lớn, việc xác định trọng lượng từng cây giúp khách hàng dễ dự toán khối lượng thép và chi phí vận chuyển.

V50 đen giá bao nhiêu?

  • Trong ba dòng sản phẩm, V50 đen có mức giá thấp nhất theo bảng giá hiện tại.
  • Giá V50 đen dao động từ 164.800 đồng/cây đối với loại dày 2.00mm đến 345.400 đồng/cây đối với loại dày 5.00mm.
  • V50 đen phù hợp với những công trình ưu tiên chi phí hoặc những vị trí thép không thường xuyên tiếp xúc trực tiếp với môi trường gây ăn mòn. Sau khi gia công, sản phẩm có thể được sơn hoặc xử lý bề mặt theo yêu cầu.

V50 mạ kẽm giá bao nhiêu?

Thép V50 mạ kẽm có mức giá cao hơn V50 đen do sản phẩm được phủ lớp kẽm bảo vệ bề mặt.

Theo bảng giá:

  • V50 mạ kẽm 2.00mm: 200.500 đồng/cây.
  • V50 mạ kẽm 3.00mm: 257.800 đồng/cây.
  • V50 mạ kẽm 4.00mm: 334.200 đồng/cây.
  • V50 mạ kẽm 5.00mm: 420.200 đồng/cây.

Loại này thường được lựa chọn khi công trình cần tăng khả năng bảo vệ bề mặt so với thép đen.

V50 nhúng kẽm giá bao nhiêu?

V50 nhúng kẽm là lựa chọn có mức giá cao nhất trong bảng. Sản phẩm được xử lý bằng phương pháp nhúng kẽm nhằm tạo lớp bảo vệ trên bề mặt thép.

Một số mức giá tham khảo:

  • V50 nhúng kẽm 2.00mm: 220.500 đồng/cây.
  • V50 nhúng kẽm 3.00mm: 283.500 đồng/cây.
  • V50 nhúng kẽm 4.00mm: 367.500 đồng/cây.
  • V50 nhúng kẽm 5.00mm: 462.000 đồng/cây.

Đây là dòng phù hợp để cân nhắc cho các hạng mục cần khả năng chống ăn mòn tốt hơn, đặc biệt khi điều kiện sử dụng có độ ẩm hoặc tiếp xúc với môi trường bên ngoài.

Nên mua V50 đen, V50 mạ kẽm hay nhúng kẽm?

Không có một loại thép V50 phù hợp cho tất cả công trình. Việc lựa chọn nên dựa trên môi trường sử dụng và yêu cầu của từng hạng mục.

  • Chọn V50 đen nếu bạn ưu tiên chi phí và có thể sơn hoặc xử lý bảo vệ sau khi gia công.
  • Chọn V50 mạ kẽm nếu cần sản phẩm có lớp bảo vệ bề mặt và khả năng chống gỉ tốt hơn thép đen.
  • Chọn V50 nhúng kẽm nếu hạng mục yêu cầu khả năng bảo vệ bề mặt cao hơn và thường xuyên chịu tác động của môi trường.

Ngoài lớp bề mặt, độ dày cũng cần được lựa chọn phù hợp. Không nên chọn thép chỉ dựa vào giá rẻ nếu sản phẩm được sử dụng cho vị trí chịu tải hoặc yêu cầu kết cấu.

Ứng dụng phổ biến của thép góc V50

Với kích thước V50x50, sản phẩm có thể được sử dụng trong nhiều công việc khác nhau:

Gia công khung

  • Thép V50 có thể được sử dụng để làm khung sắt, khung máy, khung thiết bị và các kết cấu phụ.

Làm giá đỡ

  • V50 được sử dụng để gia công kệ, giá đỡ, chân đế và các bộ phận cần liên kết bằng hàn hoặc bulông.

Kết cấu xây dựng

  • Sản phẩm được sử dụng trong một số hạng mục kết cấu phụ, khung mái, khung vách và gia cố.

Gia công cơ khí

  • Thép góc V50 dễ cắt, khoan và hàn nên phù hợp với nhiều công việc cơ khí dân dụng và công nghiệp.

Công trình ngoài trời

  • Đối với công trình ngoài trời, có thể cân nhắc V50 mạ kẽm hoặc nhúng kẽm để tăng khả năng bảo vệ bề mặt tùy theo điều kiện thực tế.

Cách tính số lượng thép V50 cần mua

  • Để dự toán nhanh, trước tiên cần xác định tổng chiều dài thép cần sử dụng. Vì mỗi cây V50 tiêu chuẩn dài 6m, có thể lấy tổng chiều dài cần dùng chia cho 6 để ước tính số cây.
  • Ví dụ, nếu công trình cần khoảng 60m thép V50:

60 ÷ 6 = 10 cây

  • Sau đó cần cộng thêm phần hao hụt do cắt nối và gia công nếu thiết kế thực tế phát sinh.
  • Đối với đơn hàng lớn, nên gửi bản vẽ hoặc danh sách vật tư để được tư vấn số lượng chính xác hơn.

Vì sao nên hỏi giá trước khi đặt thép?

Giá thép có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng. Ngoài giá sản phẩm, tổng chi phí còn phụ thuộc vào vận chuyển, địa điểm giao hàng và yêu cầu về loại thép.

Do đó, nếu bạn đang chuẩn bị mua thép V50x50x6m, nên cung cấp:

  • Quy cách cần mua.
  • Độ dày.
  • Loại V50 đen, mạ kẽm hay nhúng kẽm.
  • Số lượng cây.
  • Địa điểm giao hàng.

Từ những thông tin này, đơn vị cung cấp có thể báo giá sát với nhu cầu thực tế hơn.

LIÊN HỆ MUA HÀNG NGAY HÔM NAY

CÔNG TY TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG

Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)

Mã số thuế: 0317947181

Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM

Email: thepremiennam@gmail.com

THÉP HÌNH V30

Giá bán : Liên hệ

Zalo