Thép V50 Bao Nhiêu Tiền? | Bảng Giá Thép Góc V50
Đăng lúc 10:19 - 08/10/2026
Thép V50x50x6m là quy cách thép góc V được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, gia công khung và các hạng mục kết cấu. Sản phẩm có hai cạnh rộng 50mm, chiều dài cây 6m và nhiều độ dày khác nhau. Tùy điều […]

Thép V50x50x6m là quy cách thép góc V được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, gia công khung và các hạng mục kết cấu. Sản phẩm có hai cạnh rộng 50mm, chiều dài cây 6m và nhiều độ dày khác nhau.

Tùy điều kiện sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn V50 đen, V50 mạ kẽm hoặc V50 nhúng kẽm. Mỗi loại có mức giá và khả năng bảo vệ bề mặt khác nhau.

Dưới đây là bảng báo giá thép V50x50x6m theo từng độ dày, trọng lượng và loại bề mặt.

thép v50x50x3mm

Bảng báo giá thép V50x50x6m

Quy cách Độ dày Kg/cây Giá V50 đen Giá V50 mạ kẽm Giá V50 nhúng kẽm
V50x50x6m 2.00mm 10,5 164.800 200.500 220.500
V50x50x6m 2.50mm 12 188.400 229.200 252.000
V50x50x6m 2.80mm 13 204.100 248.300 273.000
V50x50x6m 3.00mm 13,5 211.900 257.800 283.500
V50x50x6m 3.30mm 14 219.800 267.400 294.000
V50x50x6m 3.50mm 15,5 243.300 296.000 325.500
V50x50x6m 3.80mm 16,5 259.000 315.100 346.500
V50x50x6m 4.00mm 17,5 274.700 334.200 367.500
V50x50x6m 4.30mm 18 282.600 343.800 378.000
V50x50x6m 4.50mm 19,5 306.100 372.400 409.500
V50x50x6m 4.80mm 20 314.000 382.000 420.000
V50x50x6m 5.00mm 22 345.400 420.200 462.000

Lưu ý: Giá trong bảng là mức giá tham khảo theo thông tin cung cấp và có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng và địa điểm giao hàng. Để nhận báo giá chính xác, vui lòng gọi 0909 738 227 – Mr Hải.

Thép V50x50x6m là quy cách gì?

Ký hiệu V50x50x6m thể hiện thép góc có hai cạnh rộng 50mm và chiều dài cây 6m.

Trong thực tế, khi mua thép V50, người dùng thường quan tâm đến ba thông số:

50×50: kích thước hai cạnh của thép góc.

6m: chiều dài tiêu chuẩn của cây thép.

Độ dày: thông số quyết định một phần trọng lượng và khả năng đáp ứng yêu cầu kết cấu.

Ví dụ:

  • V50x50x3.00mm: hai cạnh 50mm, dày 3.00mm, dài 6m.
  • V50x50x4.00mm: hai cạnh 50mm, dày 4.00mm, dài 6m.
  • V50x50x5.00mm: hai cạnh 50mm, dày 5.00mm, dài 6m.

Vì vậy, khi đặt hàng nên ghi đầy đủ quy cách để tránh nhầm giữa các loại độ dày.

Thép V50 có những độ dày nào?

Bảng giá hiện tại gồm nhiều lựa chọn từ 2.00mm đến 5.00mm:

Độ dày Trọng lượng/cây
2.00mm 10,5kg
2.50mm 12kg
2.80mm 13kg
3.00mm 13,5kg
3.30mm 14kg
3.50mm 15,5kg
3.80mm 16,5kg
4.00mm 17,5kg
4.30mm 18kg
4.50mm 19,5kg
4.80mm 20kg
5.00mm 22kg

Độ dày càng lớn thì trọng lượng cây thép càng cao. Khi lựa chọn, cần căn cứ vào thiết kế và mục đích sử dụng thay vì chỉ dựa vào giá thành.

V50 2mm, 2.5mm và 3mm phù hợp với công việc gì?

Những loại V50 có độ dày nhỏ thường được sử dụng cho các hạng mục không yêu cầu tải trọng quá lớn hoặc cần tối ưu trọng lượng.

Có thể sử dụng cho:

  • Khung nhẹ.
  • Kệ và giá đỡ.
  • Khung bảng hiệu.
  • Gia công cơ khí.
  • Các kết cấu phụ.
  • Một số hạng mục dân dụng.

Tuy nhiên, độ dày phù hợp vẫn phải dựa vào thiết kế thực tế.

V50 3.5mm, 4mm và 5mm dùng khi nào?

Các loại V50 có độ dày lớn hơn thường được lựa chọn khi cần tăng độ cứng và khả năng chịu tải của kết cấu.

Trong nhóm này có:

  • V50x50x3.50mm.
  • V50x50x3.80mm.
  • V50x50x4.00mm.
  • V50x50x4.30mm.
  • V50x50x4.50mm.
  • V50x50x4.80mm.
  • V50x50x5.00mm.

Những quy cách này có thể được sử dụng trong khung, giá đỡ, kết cấu phụ, gia công cơ khí và nhiều hạng mục khác tùy yêu cầu kỹ thuật.

Phân biệt V50 đen, V50 mạ kẽm và V50 nhúng kẽm

Một trong những câu hỏi thường gặp khi mua thép V50 là nên chọn loại nào.

V50 đen

  • V50 đen có bề mặt thép nguyên bản và thường có giá thấp hơn hai dòng còn lại.
  • Đây là lựa chọn phù hợp nếu công trình ưu tiên chi phí hoặc sản phẩm sẽ được sơn bảo vệ sau khi gia công.

V50 mạ kẽm

  • V50 mạ kẽm được phủ lớp kẽm trên bề mặt nhằm tăng khả năng bảo vệ thép trước tác động của môi trường.
  • Sản phẩm phù hợp với các hạng mục cần bề mặt có khả năng chống gỉ tốt hơn thép đen.

V50 nhúng kẽm

  • V50 nhúng kẽm được xử lý bằng phương pháp nhúng kẽm để tạo lớp bảo vệ trên bề mặt.
  • Đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho những công trình cần khả năng bảo vệ bề mặt cao hơn, đặc biệt trong môi trường có độ ẩm hoặc ngoài trời.

Vì sao giá V50 đen, mạ kẽm và nhúng kẽm khác nhau?

Nhìn vào bảng giá có thể thấy cùng một quy cách nhưng ba loại V50 có mức giá khác nhau.

Ví dụ với V50x50x4.00mm:

  • V50 đen: 274.700 đồng/cây.
  • V50 mạ kẽm: 334.200 đồng/cây.
  • V50 nhúng kẽm: 367.500 đồng/cây.

Sự chênh lệch đến từ phương pháp xử lý bề mặt và yêu cầu bảo vệ sản phẩm.

Do đó, nếu công trình chỉ sử dụng trong điều kiện thông thường, V50 đen có thể giúp tối ưu chi phí. Nếu cần khả năng bảo vệ bề mặt cao hơn, có thể cân nhắc V50 mạ kẽm hoặc nhúng kẽm.

Ứng dụng thực tế của thép góc V50

Thép góc V50 có kích thước vừa phải nên được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.

Trong xây dựng

  • V50 có thể dùng cho các kết cấu phụ, khung, giá đỡ, gia cố và một số hạng mục kết cấu theo thiết kế.

Trong cơ khí

  • Sản phẩm được sử dụng để chế tạo khung máy, chân đế, kệ, bàn, giá đỡ và các sản phẩm cơ khí.

Trong nhà xưởng

  • Thép V50 có thể được sử dụng cho khung phụ, giá đỡ thiết bị, hệ thống kệ và các hạng mục phụ trợ.

Trong dân dụng

  • V50 được dùng để làm khung cửa, lan can, hàng rào, kệ sắt, bảng hiệu và nhiều sản phẩm gia công khác.

Cách chọn V50 phù hợp với nhu cầu

Nếu chưa biết nên chọn độ dày nào, hãy xác định lần lượt:

  • Bước 1: Xác định công dụng của thép.
  • Bước 2: Xác định tải trọng hoặc yêu cầu kỹ thuật.
  • Bước 3: Chọn độ dày phù hợp theo thiết kế.
  • Bước 4: Chọn loại bề mặt đen, mạ kẽm hoặc nhúng kẽm.
  • Bước 5: Xác định số lượng cây và địa điểm giao hàng.

Đối với công trình có bản vẽ kết cấu, nên sử dụng đúng quy cách được chỉ định trong thiết kế.

Mua thép V50 cần cung cấp thông tin gì?

Để được báo giá nhanh, khách hàng chỉ cần cung cấp:

  • Quy cách: V50x50x6m.
  • Độ dày: ví dụ 3mm, 4mm hoặc 5mm.
  • Loại: V50 đen, mạ kẽm hoặc nhúng kẽm.
  • Số lượng: số cây cần mua.
  • Địa điểm giao hàng.

Với đơn hàng số lượng lớn, việc cung cấp đầy đủ thông tin giúp tính giá vật tư và vận chuyển chính xác hơn.

LIÊN HỆ MUA HÀNG NGAY HÔM NAY

CÔNG TY TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG

Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)

Mã số thuế: 0317947181

Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM

Email: thepremiennam@gmail.com

THÉP HÌNH V30

Giá bán : Liên hệ

Zalo