Trong hệ thống tiếp địa chống sét, thép la dẹt là một trong những vật liệu thường được sử dụng để liên kết các cọc tiếp địa, tạo đường dẫn và kết nối các bộ phận của hệ thống với nhau. Trong đó, thép la 40x3mm mạ kẽm nhúng nóng được nhiều công trình lựa chọn nhờ tiết diện phù hợp, dạng thanh dễ thi công và có lớp mạ bảo vệ bề mặt.
Thép la 40x3mm có bản rộng 40mm, độ dày 3mm, tạo tiết diện danh nghĩa 120mm². Ngoài ứng dụng trong hệ thống tiếp địa, sản phẩm còn được dùng trong cơ khí, xây dựng, gia công cửa cổng, lan can, giá đỡ và nhiều kết cấu phụ khác.
Bài viết dưới đây cung cấp thông tin về quy cách, trọng lượng, bảng giá và những điểm cần lưu ý khi lựa chọn thép la 40x3mm cho công trình.

1. Thép La 40x3mm Là Gì?
Thép la 40x3mm là thanh thép dẹt có tiết diện hình chữ nhật với:
-
Chiều rộng: 40mm.
-
Độ dày: 3mm, thường gọi là 3 ly.
-
Tiết diện danh nghĩa: 40 × 3 = 120mm².
-
Chiều dài phổ biến: 3m/cây hoặc 6m/cây tùy sản phẩm.
-
Khối lượng lý thuyết cây dài 3m: khoảng 2,83kg/cây.
Trên thị trường, sản phẩm còn được gọi là thép la 40x3ly, thép la dẹt 40×3, sắt lập là 40×3 hoặc lập là 3×40.
Đối với hệ thống tiếp địa, loại thép được lựa chọn không chỉ dựa vào kích thước mà còn phải xem xét vật liệu, phương pháp bảo vệ chống ăn mòn, yêu cầu của thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng cho công trình.
2. Vì Sao Thép La 40x3mm Được Dùng Trong Tiếp Địa?
- Hệ thống tiếp địa có nhiệm vụ tạo đường dẫn có trở kháng phù hợp để dòng điện sự cố hoặc dòng sét được dẫn xuống đất theo thiết kế.
- Thép la có hình dạng thanh phẳng nên thuận tiện trong việc liên kết các cọc tiếp địa và tạo thành đường dẫn chạy dưới đất hoặc trong kết cấu công trình.
- Với kích thước 40x3mm, tiết diện danh nghĩa của thanh là:
- 40×3=120 mm2
- Bản rộng 40mm cũng giúp việc hàn nối, liên kết hoặc bắt các chi tiết phụ trợ thuận tiện hơn trong quá trình thi công.
- Tuy nhiên, không nên hiểu rằng mọi hệ thống tiếp địa đều bắt buộc phải sử dụng thép la 40x3mm. Quy cách vật liệu cần được xác định dựa trên thiết kế hệ thống, tiêu chuẩn áp dụng, điều kiện đất, yêu cầu chống ăn mòn và các yếu tố kỹ thuật liên quan.
3. Thép La 40x3mm Mạ Kẽm Nhúng Nóng Là Gì?
- Thép la mạ kẽm nhúng nóng là thép la được phủ một lớp kẽm bằng phương pháp nhúng vào bể kẽm nóng chảy.
- Lớp mạ kẽm có tác dụng tạo hàng rào bảo vệ giữa thép và môi trường, từ đó hỗ trợ hạn chế quá trình ăn mòn.
- Đây là điểm đáng chú ý khi thép được sử dụng trong môi trường ngoài trời hoặc chôn dưới đất, nơi vật liệu có thể chịu tác động lâu dài của độ ẩm và các yếu tố gây ăn mòn.
- Mức độ bảo vệ thực tế phụ thuộc vào chiều dày lớp mạ, chất lượng xử lý bề mặt, điều kiện đất và môi trường xung quanh. Vì vậy, khi sử dụng cho công trình quan trọng, nên kiểm tra yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn mạ áp dụng.
4. Bảng Giá Thép La Dẹt 40x3mm
Dưới đây là bảng giá tham khảo các loại thép la dẹt độ dày 3 ly:
| Độ dày | Quy cách | Khối lượng (kg/cây) | Giá la đen (VNĐ) | Giá la mạ kẽm (VNĐ) | Giá la nhúng kẽm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 ly | 30 x 3 mét | 2,12 | 35.100 | 38.200 | 48.600 |
| 3 ly | 35 x 3 mét | 2,47 | 41.300 | 52.100 | 63.200 |
| 3 ly | 40 x 3 mét | 2,83 | 47.500 | 57.100 | 71.700 |
| 3 ly | 50 x 3 mét | 3,54 | 58.600 | 71.900 | 93.200 |
Trong đó, thép la 40x3mm dài 3m có khối lượng lý thuyết khoảng 2,83kg/cây.
Lưu ý về bảng giá:
-
Giá được tính theo cây dài 3m.
-
Mức giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
-
Chi phí vận chuyển phụ thuộc vào địa điểm giao hàng.
-
Đơn hàng số lượng lớn có thể được báo giá riêng.
-
Nếu cần cắt theo bản vẽ, khách hàng nên thông báo trước khi đặt hàng.
Hotline/Zalo: 0909 738 227 – Mr. Hải.
5. Cách Tính Trọng Lượng Thép La 40x3mm
- Để dự toán khối lượng vật tư, có thể sử dụng công thức tính trọng lượng lý thuyết:
- Trọng lượng (kg)=Rộng (mm)×Daˋy (mm)×Daˋi (m)×7,851.000
- Với thép la 40x3mm dài 3m:
- 40×3×3×7,851.000=2,826 kg
- Làm tròn:
- 2,83kg/cây.
- Đây là khối lượng lý thuyết được tính dựa trên tỷ trọng thép khoảng 7,85g/cm³. Khối lượng thực tế có thể khác do dung sai kích thước và đặc tính sản phẩm.
- Thông số này đặc biệt hữu ích khi lập dự toán cho hệ thống tiếp địa có chiều dài lớn.
6. So Sánh Thép La Đen, Mạ Kẽm Và Nhúng Kẽm
Khi lựa chọn thép la 40x3mm, phương pháp xử lý bề mặt là yếu tố cần quan tâm.
Thép la 40x3mm đen
- Đây là loại thép có bề mặt nguyên bản, chưa được phủ lớp kẽm bảo vệ.
- Ưu điểm là giá thành thấp và thuận tiện cho việc cắt, hàn, gia công. Sản phẩm thường phù hợp với các kết cấu phụ hoặc vị trí có phương án sơn bảo vệ riêng.
Thép la 40x3mm mạ kẽm
- Thép được phủ kẽm trên bề mặt nhằm tăng khả năng bảo vệ khỏi tác động của môi trường.
- Loại này có thể sử dụng trong các hạng mục cần bề mặt có khả năng chống oxy hóa tốt hơn thép đen.
Thép la 40x3mm nhúng kẽm
- Nhúng kẽm nóng tạo lớp phủ kẽm bảo vệ trên bề mặt thép. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc khi vật liệu làm việc trong môi trường có nguy cơ ăn mòn và thiết kế yêu cầu bảo vệ bề mặt.
- Đối với hệ thống tiếp địa, việc lựa chọn vật liệu cần được thực hiện đồng bộ với thiết kế và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
7. Ứng Dụng Của Thép La 40x3mm
Ngoài hệ thống tiếp địa, thép la dẹt 40x3mm còn được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.
Hệ thống tiếp địa
- Thép la có thể được sử dụng để liên kết các cọc tiếp địa hoặc tạo các tuyến liên kết theo thiết kế.
- Đối với công trình chống sét, cần thi công theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật cụ thể thay vì chỉ dựa vào kích thước vật liệu.
Gia công cơ khí
- Thép la 40x3mm có thể được cắt thành bản mã, pát, thanh liên kết, giá đỡ hoặc chi tiết gia cố.
Cửa cổng và lan can
- Nhờ dạng thanh phẳng, thép la thuận tiện cho việc uốn, hàn và tạo các chi tiết trang trí trong cửa sắt, cổng, hàng rào và lan can.
Khung và giá đỡ
- Sản phẩm có thể kết hợp với thép hộp, thép góc hoặc thép ống để tạo thành nhiều loại khung và kết cấu phụ.
8. Lưu Ý Khi Dùng Thép La 40x3mm Cho Tiếp Địa
- Đối với hệ thống tiếp địa, việc lựa chọn vật liệu không nên chỉ dựa trên giá thành.
- Trước tiên cần xác định quy cách trong bản vẽ thiết kế. Sau đó kiểm tra loại vật liệu, phương án chống ăn mòn và phương pháp liên kết.
- Khi sử dụng thép mạ kẽm, cần chú ý đến những vị trí lớp mạ bị ảnh hưởng trong quá trình cắt, hàn hoặc gia công. Các vị trí này cần được xử lý phù hợp theo yêu cầu kỹ thuật để duy trì khả năng bảo vệ vật liệu.
- Ngoài ra, hệ thống tiếp địa cần được kiểm tra điện trở tiếp địa sau khi thi công theo yêu cầu của thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng.
9. Kiểm Tra Thép La 40x3mm Khi Nhận Hàng
Khi hàng được giao đến công trình, có thể kiểm tra nhanh các thông số cơ bản.
- Kiểm tra kích thước: Đo bản rộng và độ dày bằng thước kẹp hoặc dụng cụ đo phù hợp.
- Kiểm tra chiều dài: Đối chiếu chiều dài thực tế với đơn đặt hàng.
- Kiểm tra độ thẳng: Quan sát thanh thép để phát hiện tình trạng cong, vênh hoặc xoắn bất thường.
- Kiểm tra lớp mạ: Với thép nhúng kẽm, kiểm tra bề mặt lớp mạ, các vị trí trầy xước hoặc bong tróc.
- Kiểm tra số lượng: Đếm số cây và đối chiếu với phiếu giao hàng.
Đối với công trình yêu cầu hồ sơ vật liệu, nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp các chứng từ hoặc tài liệu chất lượng tương ứng.
10. Mua Thép La 40x3mm Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Nếu đang cần thép la dẹt 40x3mm mạ kẽm nhúng nóng cho hệ thống tiếp địa, khách hàng nên cung cấp quy cách, số lượng, chiều dài từng cây và địa điểm giao hàng để được báo giá chính xác.
Ngoài thép la 40x3mm, có thể tham khảo thêm các quy cách 30x3mm, 35x3mm và 50x3mm tùy theo thiết kế.
LIÊN HỆ MUA HÀNG NGAY HÔM NAY
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)
Mã số thuế: 0317947181
Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Email: thepremiennam@gmail.com
Các bài viết khác :
- Thép La 40x5ly Là Gì? Quy Cách, Trọng Lượng & Báo Giá
- Thép Dẹt 40x5mm Giá Bao Nhiêu? Thép La 40x5ly
- Báo Giá Thép La 40x5ly – Thép Dẹt 40x5mm Mới Nhất
- Thép La 40x5mm Giá Bao Nhiêu? Báo Giá Thép Thanh Dẹt
- Thép La 40x5ly – Thép Thanh Dẹt 40x5mm | Quy Cách & Giá Hôm Nay
- Thép La 40x4mm (40x4ly) Nhúng Kẽm – Nhận Gia Công Theo Yêu Cầu
- Thép La 40x4mm Nặng Bao Nhiêu Kg? Bảng Giá Thanh La 40x4ly
- Giá Thép Dẹt, Thanh La 40x4mm (40x4ly) Chiết Khấu Cao Tại Kho
- Thép La, Thép Dẹt 40x4mm (40x4ly): Quy Cách, Trọng Lượng & Gi
- Báo Giá Thép La, Thép Dẹt 40x4mm (40x4ly) Mới Nhất Hôm Nay
