Báo Giá Thép V50 Đen, Mạ Kẽm, Nhúng Nóng Kẽm Mới Nhất
Đăng lúc 11:33 - 08/10/2026
Khi tìm kiếm thép V50, khách hàng thường quan tâm đến kích thước, độ dày, trọng lượng, giá bán và khả năng chống gỉ của từng loại. Trong đó, thép V50x50x6m là quy cách được sử dụng phổ biến cho nhiều công trình xây dựng, […]

Khi tìm kiếm thép V50, khách hàng thường quan tâm đến kích thước, độ dày, trọng lượng, giá bán và khả năng chống gỉ của từng loại. Trong đó, thép V50x50x6m là quy cách được sử dụng phổ biến cho nhiều công trình xây dựng, cơ khí và gia công kết cấu.

Tùy vào điều kiện làm việc, người dùng có thể lựa chọn thép V50 đen, thép V50 mạ kẽm hoặc thép V50 nhúng nóng kẽm. Mỗi loại có đặc điểm riêng về bề mặt, khả năng bảo vệ và chi phí.

 

thép v50 nhúng nóng kẽm

Thép V50x50x6m có gì đặc biệt?

  • Thép V50 có tiết diện hình chữ V với hai cạnh bằng nhau, kích thước khoảng 50mm. Chiều dài thông dụng của cây thép là 6m.
  • Quy cách V50x50x6m được lựa chọn nhiều vì kích thước vừa phải, thuận tiện cho việc vận chuyển, cắt, hàn và lắp đặt.
  • Điểm đáng chú ý là cùng một kích thước V50x50 nhưng có thể sản xuất với nhiều độ dày khác nhau. Vì vậy, khi mua hàng không nên chỉ nói “V50” mà cần xác định rõ độ dày mong muốn.
  • Các độ dày phổ biến trong bảng giá gồm từ 2.00mm đến 5.00mm.

Bảng giá thép V50x50x6m

Dưới đây là bảng giá tham khảo theo từng loại thép và độ dày:

QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ V50 ĐEN GIÁ V50 MẠ KẼM GIÁ V50 NHÚNG KẼM
V50x50x6m 2.00mm 10,5 164.800 200.500 220.500
V50x50x6m 2.50mm 12 188.400 229.200 252.000
V50x50x6m 2.80mm 13 204.100 248.300 273.000
V50x50x6m 3.00mm 13,5 211.900 257.800 283.500
V50x50x6m 3.30mm 14 219.800 267.400 294.000
V50x50x6m 3.50mm 15,5 243.300 296.000 325.500
V50x50x6m 3.80mm 16,5 259.000 315.100 346.500
V50x50x6m 4.00mm 17,5 274.700 334.200 367.500
V50x50x6m 4.30mm 18 282.600 343.800 378.000
V50x50x6m 4.50mm 19,5 306.100 372.400 409.500
V50x50x6m 4.80mm 20 314.000 382.000 420.000
V50x50x6m 5.00mm 22 345.400 420.200 462.000

Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt mua, khu vực giao hàng và tình hình thị trường. Khách hàng nên liên hệ 0909 738 227 – Mr Hải để nhận báo giá thực tế.

V50 đen là gì?

  • V50 đen là thép góc V có bề mặt nguyên bản, chưa được phủ lớp kẽm bảo vệ.
  • Đây là lựa chọn được nhiều khách hàng quan tâm khi cần tối ưu chi phí vật tư. Thép V50 đen có thể dễ dàng cắt, khoan, hàn và gia công theo yêu cầu.
  • Sau khi hoàn thiện, bề mặt thép có thể được sơn chống gỉ hoặc sơn màu tùy mục đích sử dụng.
  • V50 đen thường xuất hiện trong các sản phẩm như khung sắt, kệ, giá đỡ, khung máy, bảng hiệu, hàng rào và các kết cấu phụ.

V50 mạ kẽm có ưu điểm gì?

  • Thép V50 mạ kẽm được phủ một lớp kẽm trên bề mặt. Lớp phủ này có tác dụng bảo vệ thép trước tác động của môi trường và giúp sản phẩm có khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với thép đen trong điều kiện phù hợp.
  • V50 mạ kẽm thường được lựa chọn cho những hạng mục cần bề mặt hoàn thiện và hạn chế công đoạn sơn phủ sau khi lắp đặt.
  • Một số ứng dụng có thể kể đến như khung, giá đỡ, kệ, kết cấu phụ, thiết bị và các hạng mục cần tăng khả năng bảo vệ bề mặt.

Thép V50 nhúng nóng kẽm là gì?

  • Thép V50 nhúng nóng kẽm được xử lý bằng phương pháp nhúng sản phẩm vào kẽm nóng chảy để tạo lớp phủ kẽm bảo vệ.
  • Phương pháp này thường được lựa chọn khi công trình yêu cầu khả năng bảo vệ bề mặt cao hơn và sản phẩm phải làm việc trong điều kiện môi trường có nguy cơ ăn mòn.
  • V50 nhúng nóng kẽm có thể được sử dụng cho kết cấu ngoài trời, khung, giá đỡ, nhà xưởng và nhiều hạng mục phụ trợ.
  • Nếu công trình thường xuyên tiếp xúc với độ ẩm hoặc môi trường bên ngoài, nên cân nhắc loại bề mặt phù hợp thay vì chỉ dựa vào giá thành.

V50 2 ly, 3 ly, 4 ly, 5 ly khác nhau thế nào?

Độ dày là yếu tố rất quan trọng khi lựa chọn thép V50.

  • V50 2 ly: trọng lượng nhẹ, phù hợp với những hạng mục cần tối ưu vật liệu và không yêu cầu tải trọng lớn.
  • V50 3 ly: là lựa chọn phổ biến cho nhiều nhu cầu gia công, khung và kết cấu phụ.
  • V50 4 ly: có trọng lượng lớn hơn, thường được cân nhắc khi kết cấu cần độ cứng cao hơn.
  • V50 5 ly: thuộc nhóm dày trong bảng quy cách trên, phù hợp với những hạng mục có yêu cầu cao hơn về độ cứng và tải trọng theo thiết kế.

Tuy nhiên, không nên lựa chọn độ dày chỉ dựa vào kinh nghiệm. Đối với kết cấu chịu lực, cần căn cứ vào bản vẽ và tính toán kỹ thuật.

Thép V50 nặng bao nhiêu?

Một cây V50x50x6m có trọng lượng thay đổi theo độ dày.

Theo bảng giá trên:

  • V50 dày 2.00mm: 10,5kg/cây.
  • V50 dày 2.50mm: 12kg/cây.
  • V50 dày 2.80mm: 13kg/cây.
  • V50 dày 3.00mm: 13,5kg/cây.
  • V50 dày 3.30mm: 14kg/cây.
  • V50 dày 3.50mm: 15,5kg/cây.
  • V50 dày 3.80mm: 16,5kg/cây.
  • V50 dày 4.00mm: 17,5kg/cây.
  • V50 dày 4.30mm: 18kg/cây.
  • V50 dày 4.50mm: 19,5kg/cây.
  • V50 dày 4.80mm: 20kg/cây.
  • V50 dày 5.00mm: 22kg/cây.

Thông tin này đặc biệt hữu ích khi cần tính tổng trọng lượng cho đơn hàng lớn.

Ứng dụng của thép góc V50

Thép V50 có kích thước vừa phải và dễ gia công nên được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.

Gia công cơ khí

  • V50 có thể dùng để chế tạo khung máy, chân đế, kệ, bàn, giá đỡ và nhiều sản phẩm cơ khí khác.

Xây dựng

  • Trong xây dựng, V50 có thể được dùng cho các kết cấu phụ, khung, giá đỡ, gia cố và các hạng mục theo thiết kế.

Nhà xưởng

  • Sản phẩm có thể sử dụng làm khung phụ, giá đỡ thiết bị, kệ chứa hàng và các hạng mục hỗ trợ trong nhà xưởng.

Dân dụng

  • V50 được sử dụng để làm hàng rào, lan can, khung cửa, bảng hiệu, kệ sắt và nhiều sản phẩm gia công khác.

Cách chọn thép V50 phù hợp

Trước khi mua, khách hàng nên xác định 4 yếu tố:

  • Một là độ dày: chọn theo yêu cầu tải trọng và thiết kế.
  • Hai là bề mặt: V50 đen, mạ kẽm hoặc nhúng nóng kẽm.
  • Ba là số lượng: xác định chính xác số cây cần mua để được báo giá phù hợp.
  • Bốn là địa điểm giao hàng: thông tin này giúp tính chi phí vận chuyển và tổng giá trị đơn hàng.

Nếu chưa biết nên chọn loại nào, có thể cung cấp mục đích sử dụng và thông số công trình để được tư vấn.

Mua thép V50 cần kiểm tra những gì?

Khi nhận thép V50, nên kiểm tra:

  • Đúng kích thước V50x50.
  • Đúng chiều dài 6m/cây.
  • Đúng độ dày đặt hàng.
  • Đúng loại bề mặt.
  • Số lượng cây.
  • Tình trạng bề mặt.
  • Trọng lượng theo đơn hàng.
  • Chi phí vận chuyển.

Với đơn hàng lớn, nên thống nhất quy cách và giá trước khi giao hàng để hạn chế sai lệch.

LIÊN HỆ MUA HÀNG NGAY HÔM NAY

CÔNG TY TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG

Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)

Mã số thuế: 0317947181

Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM

Email: thepremiennam@gmail.com

THÉP HÌNH V30

Giá bán : Liên hệ

Zalo