Dưới đây là bài viết phiên bản 3 được thiết kế theo cấu trúc “Cẩm Nang Kỹ Thuật & So Sánh Chuyên Sâu”. Bài viết này đánh mạnh vào việc giải đáp các thắc mắc thực tế của kỹ sư, thợ cơ khí và nhà thầu, lồng ghép đầy đủ bảng giá và thông tin liên hệ của bạn.

Thép La Dẹt 40x3mm (40x3ly): Thông Số, Trọng Lượng & Bảng Giá Chi Tiết
Trong các công trình xây dựng và xưởng gia công cơ khí, thép la dẹt 40x3mm (sắt lập là 40x3ly) luôn là loại vật liệu phụ trợ có lượng tiêu thụ nằm trong top đầu. Tuy nhiên, việc chọn đúng loại la dẹt (la chặt hay la dập, la đen hay mạ kẽm) và nắm bắt biến động giá thị trường lại là bài toán khiến nhiều nhà thầu cân nhắc.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp toàn bộ kiến thức kỹ thuật, cách tính trọng lượng và bảng giá thép la dẹt 40x3mm mới nhất giúp bạn tối ưu chi phí cho dự án.
1. Tìm Hiểu Về Thép La Dẹt 40x3mm (40x3ly)
Thép la 40x3mm là gì?
Thép la dẹt 40x3mm là loại thanh thép có tiết diện hình chữ nhật phẳng, với bản rộng 40mm (4cm) và độ dày 3mm (3 ly). Nhờ thiết kế dạng thanh dẹt, sản phẩm thuận tiện cho việc cắt, khoan, hàn và gia công theo nhiều yêu cầu khác nhau.
Trên thị trường, sản phẩm còn được gọi bằng nhiều tên phổ biến như:
-
Sắt lập là 40×3
-
Thép la 40x3ly
-
Thép la dẹt 40x3mm
-
Lập là 3×40
-
Lập là 40×3
Về kích thước, các cách gọi trên đều thể hiện quy cách rộng 40mm x dày 3mm. Đây là quy cách thép la được sử dụng trong nhiều hạng mục cơ khí, xây dựng, gia công cửa cổng, khung, giá đỡ và các sản phẩm kim loại.
Phân loại theo công nghệ sản xuất
-
Thép la dập (Cán nóng): Được cán trực tiếp từ phôi thép ở nhiệt độ cao. Hai cạnh góc uốn bo tròn nhẹ, bề mặt phẳng mịn và độ dày cực kỳ đồng đều.
-
Thép la chặt (Cắt tấm): Được cắt/xẻ từ cuộn thép tấm lớn bằng máy chặt chuyên dụng. Loại này có cạnh sắc vuông vức, giá thành thường mềm hơn la dập.
2. Bảng Báo Giá Thép La Dẹt, Lập Là Đen, Mạ Kẽm, Nhúng Kẽm
Giá sắt lập là 40x3ly phụ thuộc vào quy cách bản rộng và hình thức xử lý mạ bảo vệ bề mặt. Bạn có thể tham khảo bảng giá tổng hợp các dòng thép la 3li dưới đây:
| Độ dày | Quy cách | Khối lượng (kg/cây) | Giá lập là đen (VNĐ) | Giá lập là mạ kẽm (VNĐ) | Giá lập là nhúng kẽm (VNĐ) |
| 3 li | 30 x 3 mét | 2,12 | 35.100 | 38.200 | 48.600 |
| 3 li | 35 x 3 mét | 2,47 | 41.300 | 52.100 | 63.200 |
| 3 li | 40 x 3 mét | 2,83 | 47.500 | 57.100 | 71.700 |
| 3 li | 50 x 3 mét | 3,54 | 58.600 | 71.900 | 93.200 |
Ghi chú:
-
Đơn giá áp dụng cho quy cách cây dài 3 mét.
-
Giá đã bao gồm thuế và chi phí kiểm định chất lượng tại kho.
-
Khách hàng lấy số lượng lớn cho công trình vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận chiết khấu tốt nhất.
-
Hotline hỗ trợ 24/7: 0909 738 227 Mr Hải.
3. Công Thức Tính Trọng Lượng Thép La Dẹt 40x3mm
Để lập dự toán vật tư hoặc kiểm tra khối lượng thép khi nhận hàng, có thể tính trọng lượng lý thuyết của thép la dẹt dựa trên kích thước tiết diện và chiều dài thanh.
Công thức tính như sau:
Trọng lượng (kg)=Rộng (mm)×Daˋy (mm)×Daˋi (m)×7,851.000
Trong đó, 7,85 là khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép, tương đương khoảng 7,85 g/cm³.
Ví dụ thép la 40x3mm dài 3 mét
Với thanh thép la có:
-
Chiều rộng: 40mm
-
Độ dày: 3mm
-
Chiều dài: 3m
-
Tỷ trọng thép: 7,85 g/cm³
Áp dụng công thức:
Trọng lượng=40×3×3×7,851.000
=2,826 kg/caˆy
Làm tròn:
Trọng lượng thép la 40x3mm dài 3m ≈ 2,83 kg/cây.
4. So Sánh 3 Loại Thép La Dẹt 40x3mm Phổ Biến
Để chọn đúng sản phẩm phù hợp với tính chất từng công trình, bạn hãy tham khảo bảng so sánh dưới đây:
1. Thép la 40x3mm đen
-
Ưu điểm: Giá thành rẻ nhất, dễ gia công uốn cắt, liên kết hàn cực tốt.
-
Môi trường sử dụng: Công trình trong nhà, kết cấu được bao bọc hoặc sẽ sơn chống gỉ sau khi lắp hoàn thiện.
2. Thép la 40x3mm mạ kẽm điện phân
-
Ưu điểm: Bề mặt mạ kẽm sáng bóng, tính thẩm mỹ cao, giá cả vừa túi tiền.
-
Môi trường sử dụng: Làm đồ trang trí, giá kệ kho, khung cửa, lan can nhà phố.
3. Thép la 40x3mm mạ kẽm nhúng nóng
-
Ưu điểm: Khả năng chống gỉ tuyệt đối dưới tác động của mưa axit, nước mặn và hóa chất. Độ bền lớp kẽm vượt trội từ 20 đến 50 năm.
-
Môi trường sử dụng: Hệ thống tiếp địa chống sét, hạ tầng giao thông, công trình ngoài trời, khu vực ven biển.
5. Ứng Dụng Đa Năng Của Thép La 40x3ly Trong Thực Tế
Thép la dẹt 40x3mm có độ rộng bản 40mm vừa vặn cùng độ dày 3ly chắc chắn, đáp ứng linh hoạt nhiều công năng:
-
Thi công tiếp địa chống sét: Thép la 40x3mm mạ kẽm nhúng nóng là kích thước tiêu chuẩn cho các dải thoát sét nối đất trong nhà xưởng và tòa nhà.
-
Gia công cơ khí chế tạo: Làm bản mã đục lỗ, pát nối sắt hộp, chân đế máy móc, linh kiện xe máy/ô tô.
-
Xây dựng kiến trúc: Gia công hoa văn cửa sắt, hàng rào bảo vệ, lan can ban công, khung mái lấy sáng.
-
Sản xuất đồ nội thất: Làm khung bàn ghế phong cách Industrial, kệ sách, giá treo quần áo shop thời trang.
6. Mua Thép La Dẹt 40x3mm Uy Tín, Giá Rẻ Ở Đâu?
Chúng tôi tự hào là đơn vị chuyên phân phối các dòng thép la dẹt, thép hình, thép hộp hàng đầu với cam kết:
-
Hàng chuẩn quy cách: Đảm bảo độ dày 3mm, bản rộng 40mm, sản phẩm thẳng đẹp không vẹo cong.
-
Giá tận gốc tại kho: Không qua gian trung gian, đảm bảo mức giá cạnh tranh nhất thị trường.
-
Dịch vụ gia công: Nhận cắt ngắn theo kích thước bản vẽ, dập lỗ, mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu.
-
Vận chuyển tận nơi: Đội xe tải linh hoạt giao hàng nhanh chóng tận chân công trình.
LIÊN HỆ MUA HÀNG NGAY HÔM NAY
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)
Mã số thuế: 0317947181
Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Email: thepremiennam@gmail.com
Các bài viết khác :
- Giá Thép La Hôm Nay | Báo Giá Thép Thanh La, Thép Dẹt 50x5mm
- Bảng Giá Thép La, Thép Thanh La, Thép Dẹt 50x5ly Mới Nhất
- Báo Giá Thép La | Giá Thép Thanh La, Thép Dẹt 50x5mm
- Bảng Giá Thép La 5 Ly | Giá Thép Dẹt 50x5mm, Thép Thanh La
- Giá Thép La, Thép Thanh La Hôm Nay | Thép Dẹt 50x5ly
- Giá Thép La 50x4mm – Báo Giá Thép Dẹt 50x4ly Mới Nhất
- Thép La 50x4mm Là Gì? Thép Dẹt 50x4ly, Báo Giá
- Thép La 50×4 – Thép Thanh La, Thép Dẹt 50x4mm
- Thép La 50x4mm (50x4ly) – Quy Cách, Báo Giá Thép Dẹt
- Thép La 50x4mm, Thép Dẹt 50x4ly – Báo Giá Mới Nhất
