Giá Thép V50x50x6m | V50 Đen, Mạ Kẽm, Nhúng Nóng Kẽm
Đăng lúc 11:39 - 08/10/2026
Thép V50 giá bao nhiêu? V50x50x6m có những loại nào? Nên chọn V50 đen, mạ kẽm hay nhúng nóng kẽm? Đây là những câu hỏi thường gặp khi khách hàng chuẩn bị mua thép góc phục vụ xây dựng, cơ khí và gia công kết […]

Thép V50 giá bao nhiêu? V50x50x6m có những loại nào? Nên chọn V50 đen, mạ kẽm hay nhúng nóng kẽm? Đây là những câu hỏi thường gặp khi khách hàng chuẩn bị mua thép góc phục vụ xây dựng, cơ khí và gia công kết cấu.

Thực tế, giá thép V50 không chỉ phụ thuộc vào kích thước mà còn thay đổi theo độ dày, loại bề mặt, số lượng và địa điểm giao hàng. Vì vậy, để lựa chọn đúng sản phẩm, cần xác định rõ nhu cầu trước khi đặt mua.

Bài viết dưới đây tổng hợp thông tin về thép V50x50x6m, quy cách, trọng lượng, các loại V50 và bảng giá tham khảo.

 

thép v50x3mm

Thép V50x50x6m là gì?

Thép V50 là thép góc có tiết diện dạng chữ V, hai cạnh có kích thước danh nghĩa 50mm.

Quy cách V50x50x6m có thể hiểu đơn giản như sau:

  • V50x50: hai cạnh rộng 50mm.
  • 6m: chiều dài cây thép.
  • Độ dày: tùy từng loại, từ mỏng đến dày.

Đây là quy cách được sử dụng khá phổ biến bởi kích thước vừa phải, dễ vận chuyển và thuận tiện trong quá trình cắt, hàn, khoan, lắp ráp.

Khi mua hàng, chỉ nói “thép V50” là chưa đủ. Người mua cần xác định thêm độ dày và loại bề mặt để nhận đúng sản phẩm.

Bảng giá thép V50x50x6m

Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại V50 đen, V50 mạ kẽm và V50 nhúng nóng kẽm:

QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ V50 ĐEN GIÁ V50 MẠ KẼM GIÁ V50 NHÚNG KẼM
V50x50x6m 2.00mm 10,5 164.800 200.500 220.500
V50x50x6m 2.50mm 12 188.400 229.200 252.000
V50x50x6m 2.80mm 13 204.100 248.300 273.000
V50x50x6m 3.00mm 13,5 211.900 257.800 283.500
V50x50x6m 3.30mm 14 219.800 267.400 294.000
V50x50x6m 3.50mm 15,5 243.300 296.000 325.500
V50x50x6m 3.80mm 16,5 259.000 315.100 346.500
V50x50x6m 4.00mm 17,5 274.700 334.200 367.500
V50x50x6m 4.30mm 18 282.600 343.800 378.000
V50x50x6m 4.50mm 19,5 306.100 372.400 409.500
V50x50x6m 4.80mm 20 314.000 382.000 420.000
V50x50x6m 5.00mm 22 345.400 420.200 462.000

Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng và địa điểm giao hàng. Vui lòng liên hệ 0909 738 227 – Mr Hải để được báo giá theo đơn hàng thực tế.

Giá thép V50 phụ thuộc vào độ dày như thế nào?

Nếu cùng là V50x50x6m nhưng khác độ dày thì trọng lượng và giá bán cũng khác nhau.

Ví dụ:

  • V50x50x2.00mm: 10,5kg/cây, giá V50 đen tham khảo 164.800 đồng/cây.
  • V50x50x3.00mm: 13,5kg/cây, giá V50 đen tham khảo 211.900 đồng/cây.
  • V50x50x4.00mm: 17,5kg/cây, giá V50 đen tham khảo 274.700 đồng/cây.
  • V50x50x5.00mm: 22kg/cây, giá V50 đen tham khảo 345.400 đồng/cây.

Có thể thấy độ dày tăng thì lượng thép sử dụng trên mỗi cây cũng tăng, từ đó ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành.

V50 đen có ưu điểm gì?

Thép V50 đen là dòng thép có bề mặt nguyên bản, chưa được phủ kẽm.

Nếu công trình nằm trong môi trường thông thường và có thể thực hiện sơn bảo vệ sau khi gia công, V50 đen là lựa chọn giúp tiết kiệm chi phí.

Sản phẩm có khả năng gia công thuận tiện, phù hợp cho:

  • Khung thép.
  • Kệ sắt.
  • Giá đỡ.
  • Chân đế.
  • Khung máy.
  • Bảng hiệu.
  • Hàng rào.
  • Kết cấu phụ.

Với các vị trí ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao, nên cân nhắc phương án xử lý bề mặt phù hợp.

V50 mạ kẽm dùng để làm gì?

V50 mạ kẽm có lớp kẽm phủ trên bề mặt, giúp tăng khả năng bảo vệ thép trước tác động của môi trường.

So với V50 đen, giá thành thường cao hơn nhưng sản phẩm có ưu điểm về khả năng bảo vệ bề mặt và tính thẩm mỹ.

V50 mạ kẽm được sử dụng trong nhiều hạng mục như:

  • Giá đỡ.
  • Khung thép.
  • Kệ.
  • Nhà xưởng.
  • Khung thiết bị.
  • Kết cấu phụ.
  • Một số hạng mục ngoài trời.

Việc chọn độ dày vẫn cần căn cứ vào tải trọng và thiết kế của công trình.

V50 nhúng nóng kẽm có gì khác?

V50 nhúng nóng kẽm được xử lý bằng phương pháp nhúng trong kẽm nóng chảy để tạo lớp phủ bảo vệ.

Loại thép này thường được cân nhắc cho các công trình yêu cầu khả năng bảo vệ bề mặt cao hơn, nhất là khi thép làm việc trong môi trường ngoài trời hoặc có độ ẩm.

Một số ứng dụng phổ biến gồm:

  • Kết cấu ngoài trời.
  • Khung và giá đỡ.
  • Nhà xưởng.
  • Thiết bị và kết cấu phụ.
  • Hệ thống kệ.
  • Các hạng mục có nguy cơ ăn mòn.

Khi lựa chọn, cần cân đối giữa mức độ bảo vệ cần thiết và ngân sách đầu tư.

V50 2 ly đến 5 ly khác nhau thế nào?

Trong bảng giá trên, thép V50 có nhiều độ dày từ 2.00mm đến 5.00mm.

V50 2 ly

  • Có trọng lượng khoảng 10,5kg/cây. Phù hợp với các hạng mục nhẹ tùy thiết kế.

V50 2.5 ly

  • Nặng khoảng 12kg/cây, phù hợp với nhiều nhu cầu gia công cần trọng lượng vừa phải.

V50 3 ly

  • Khoảng 13,5kg/cây, được sử dụng trong nhiều công việc cơ khí và kết cấu phụ.

V50 4 ly

  • Khoảng 17,5kg/cây, phù hợp khi yêu cầu độ cứng cao hơn.

V50 5 ly

  • Khoảng 22kg/cây, là loại dày hơn trong bảng quy cách và có thể dùng cho các hạng mục yêu cầu kết cấu chắc chắn hơn.

Đây chỉ là thông tin tham khảo. Với kết cấu chịu lực, độ dày cần được xác định theo tính toán kỹ thuật.

Thép V50 được ứng dụng ở đâu?

Không chỉ được dùng trong xây dựng, V50 còn xuất hiện trong nhiều lĩnh vực sản xuất và gia công.

Xây dựng

  • Dùng cho khung, kết cấu phụ, gia cố, giá đỡ và các hạng mục được chỉ định trong thiết kế.

Cơ khí

  • Dùng để chế tạo khung máy, bàn, kệ, chân đế, giá đỡ và các sản phẩm cơ khí.

Nhà xưởng

  • Có thể dùng cho khung phụ, kệ hàng, giá đỡ thiết bị và các hạng mục hỗ trợ.

Dân dụng

  • Sử dụng trong làm hàng rào, lan can, khung cửa, bảng hiệu, kệ và các sản phẩm gia công.

Làm sao chọn đúng thép V50?

Trước khi đặt hàng, hãy xác định lần lượt:

  • 1. Kích thước: V50x50.
  • 2. Chiều dài: thông dụng 6m/cây.
  • 3. Độ dày: 2mm, 2.5mm, 3mm, 4mm, 5mm hoặc theo thiết kế.
  • 4. Bề mặt: đen, mạ kẽm hay nhúng nóng kẽm.
  • 5. Số lượng: số cây cần mua.
  • 6. Địa điểm giao hàng: để tính chi phí vận chuyển.

Nếu chưa biết nên dùng loại nào, khách hàng có thể cung cấp mục đích sử dụng và thông số công trình để được tư vấn.

Những điều cần kiểm tra khi nhận thép V50

Khi nhận hàng, nên kiểm tra lại:

  • Quy cách V50x50.
  • Chiều dài cây.
  • Độ dày.
  • Số lượng.
  • Loại bề mặt.
  • Tình trạng sản phẩm.
  • Trọng lượng theo đơn hàng.
  • Chi phí vận chuyển.

Đối với đơn hàng lớn, nên kiểm tra quy cách trước khi nhập hàng để hạn chế phát sinh chi phí đổi trả hoặc gia công lại.

Đặt mua thép V50x50x6m

  • Nếu bạn đang cần thép V50 đen, thép V50 mạ kẽm hoặc thép V50 nhúng nóng kẽm, hãy cung cấp độ dày và số lượng cần mua.
  • Đối với khách hàng mua số lượng lớn, có thể gửi thông tin công trình để được tư vấn quy cách phù hợp.

LIÊN HỆ MUA HÀNG NGAY HÔM NAY

CÔNG TY TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG

Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)

Mã số thuế: 0317947181

Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM

Email: thepremiennam@gmail.com

THÉP HÌNH V30

Giá bán : Liên hệ

Zalo