THÉP TẤM GÂN CHỐNG TRƯỢT
Đăng lúc 13:44 - 27/02/2019
Thép tấm gân (Thép tấm chống trượt, Thép tấm hoa văn, Thép tấm nhám, tôn gân) là một trong những loại vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và sản xuất, nhờ vào tính năng chịu lực tốt và khả năng chống trượt. . Độ dày […]

Thép tấm gân (Thép tấm chống trượt, Thép tấm hoa văn, Thép tấm nhám, tôn gân) là một trong những loại vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và sản xuất, nhờ vào tính năng chịu lực tốt và khả năng chống trượt.

.

Độ dày sản phẩm: Đa dạng từ 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly đến 12ly, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.

.

Khổ thép:

  • 1500x6000mm
  • 2000x6000mm
  • 2000x12000mm
  • 1500x3000mm

Ngoài ra, Chúng tôi nhận gia công cắt theo các quy cách yêu cầu của khách hàng.

.

Mác thép: SS400, A36, SS300, Q235, Q235B, Q345, Q345B, A752, S355, S275, S235.

.

Tiêu chuẩn thép: Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn quốc tế uy tín:

– JIS G3101: Tiêu chuẩn Nhật Bản

– ASTM A36, ASTM A786, ASTM A786M: Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

– EN 10025: Tiêu chuẩn Châu Âu

– AS/NZS 3678: Tiêu chuẩn Úc/New Zealand

.

Xuất xứ: Thép tấm gân được nhập khẩu từ nhiều quốc gia như Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Thái Lan, Nhật Bản, Châu Âu, và Ấn Độ.

.

Cách tính trọng lượng thép tấm gân

Tính trọng lượng thép tấm gân. Sau đó nhân với đơn giá là ra được số tiền cần thanh toán. Việc này giúp quý khách dự trù trước chi phí đầu tư và để tính tải trọng hàng hóa. Ta có công thức dưới đây

(Trong lượng) Kg =  T(mm) x W(m) x L(m) x Số lượng x 7.85 + 3 x W(m) x L(m) x Số lượng

Trong đó :

  • T là độ dầy (đơn vị milimet)
  • W là Chiều rộng (đơn vị mét)
  • L là Chiều dài (đơn vị mét)
  • 85 là trọng lượng riêng của thép (g/cm3)

Ví dụ: Cách tính trọng lượng(khối lượng) của 5 tấm thép tấm chống trượt: 10mm x 1500mm x 6000mm

  • 1 tấm : Kg = 10 x 1.5 x 6 x 7.85 + 3 x 1.5 x 6 = 733.5 kg
  • 5 tấm : 733.5 x 5 = 3,667.5 kg

 

Ưu điểm của tấm thép tấm gân chống trượt

1. Khả năng chống trượt hiệu quả:

Bề mặt thép có các hoa văn gân nổi đều, tạo độ nhám cao, giúp tăng độ ma sát và khả năng bám dính tốt. Nhờ đó, thép tấm gân đặc biệt phù hợp cho các khu vực thường xuyên tiếp xúc với nước, dầu hoặc môi trường trơn trượt như sàn xe tải, sàn thang máy, bậc cầu thang công nghiệp, nhà xưởng…

.

2. Chịu lực, chống va đập tốt:

Với độ cứng và độ bền cơ học cao, thép tấm gân có khả năng chịu tải lớn, chịu va đập mạnh, không dễ bị biến dạng hay cong vênh trong quá trình sử dụng. Đó là lý do vì sao sản phẩm được sử dụng nhiều trong các kết cấu công nghiệp, hạ tầng giao thông và công trình trọng điểm.

.

3. Tính dẻo và dễ gia công:

Thép tấm gân có độ dẻo và khả năng giãn nở phù hợp, dễ dàng uốn cong, đột lỗ, cắt chấn theo yêu cầu. Điều này giúp sản phẩm đáp ứng đa dạng mục đích sử dụng: từ chế tạo chi tiết máy, làm bậc thang, sàn thao tác, mặt bàn thao tác trong ngành cơ khí, nông nghiệp, công nghiệp, đến gia dụng và thiết bị dân dụng.

.

Ứng dụng của thép tấm gân chống trượt

Với nhiều ưu điểm vượt trội, thép tấm gân được ứng dụng rất nhiều trong công nghiệp, sản xuất, chế tạo, cũng như dân dụng… Như:

– Làm sàn cầu thang để bước lên cầu thang có độ gân nhám, mọi người bước lên chống trơn trượt.

– Làm sàn xe, thùng xe chở hàng để con người và hàng hóa có thể đặt lên mà không bị trơn trượt.

– Làm sàn cầu sắt để mọi người và phương tiện qua lại, hoặc cầu dắt xe gia đình, cầu xe oto ra vào cẩn độ nhám để có thể qua lại mà không bị trơn trượt.

– Làm sàn nhà để đi lại: Sàn nhà trong môi trường công ty, nhà xưởng hoặc khu vực dễ trơn trượt có thể lựa chọn dùng sắt tấm gân để lót sàn hoặc lối đi.

– Làm cổng, cửa: Có rất nhiều loại cổng cửa hoặc đồ dùng gia đình cần đến loại thép gân này.

– Đóng tàu bè: Có rất nhiều bộ phận trên thân tàu bè dùng đến dòng thép tâm gân này như sàn, thùng chứa, thùng hàng, thùng dụng cụ.

– Làm bảng hiệu, trang trí nội thất, sự kiện: Các dịch vụ làm bảng hiệu, bảng quảng cáo, trang trí nội thất, sự kiện, sân khấu cũng ưa chuộng dòng thép gân này để chống trượt hoặc trang trí vì hoa văn đẹp lạ.

– Làm thùng chứa, hộp đựng dụng cụ

– Làm nắp cống, nắp hố ga, nắp máy: thép gân hoa văn rất ưa chuộng sử dụng trong làm nắp cống, nắp hố ga, nắp máy…

.

Phân loại thép tấm gân theo bề mặt

Thép tấm gân có các loại phổ biến thông dụng như sau:

1. Thép tấm gân đen

– Mô tả: Là dòng thép carbon đen nguyên bản vừa ra lò thành phẩm, chưa mạ kẽm, chưa sơn màu hoặc sơn chống rỉ.

– Đặc tính: Dễ sử dụng, dễ cắt theo yêu cầu, chống va đập tốt, bền dẻo, tuổi thọ cao, giá rẻ.

– Ứng dụng trong tất cả các công trình sản xuất có nhu cầu chống trượt. Ngoài ra có thể sơn màu hoặc mạ kẽm nếu cần tăng độ chống rỉ.

.

2. Thép tấm gân mạ kẽm

– Mô tả: Là thép tấm gân đen đã được đem xi mạ kẽm điện phân (mạ lạnh) để tạo 1 lớp kẽm chống ăn mòn để tăng độ chống oxy hóa, chống rỉ.

– Đặc tính: Dễ sử dụng, dễ cắt theo yêu cầu, chống va đập tốt, chống oxy hóa, chống rỉ tốt, bền bỉ, tuổi thọ cao.

– Ứng dụng: Ứng dụng trong tất cả các công trình sản xuất có nhu cầu chống trượt ở khu vực ngoài trời hoặc môi trường gần sông biển, hoặc môi trường hóa chất, muối, axit.

.

3. Thép tấm gân mạ kẽm nhúng nóng

– Mô tả: Là thép tấm gân đen sau đó để tăng độ chống oxy hóa, chống rỉ thì sẽ được đem mạ kẽm nhúng nóng (nhúng vào bể chứa kẽm nóng chảy) để tạo 1 lớp kẽm dày hơn chống ăn mòn cho thép tấm gân

– Đặc tính: Dễ sử dụng, dễ cắt theo yêu cầu, chống va đập tốt, chống oxy hóa, chống rỉ tốt, bền bỉ, tuổi thọ cao.

– Ứng dụng: Ứng dụng trong tất cả các công trình sản xuất có nhu cầu chống trượt ở khu vực ngoài trời hoặc môi trường gần sông biển, hoặc môi trường hóa chất, muối, axit.

.

BẢNG BAREM THÉP TẤM TRƠN

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY   TRỌNG LƯỢNG   ĐƠN GIÁ   ĐƠN GIÁ TẤM 
1 1500*6000             3.00                    211.95
2 1500*6000             3.50                    247.28
3 1500*6000             4.00                    282.60
4 1500*6000             5.00                    353.25
5 1500*6000             6.00                    423.90
6 1500*6000             7.00                    494.55
7 1500*6000             8.00                    565.20
8 1500*6000             9.00                    635.85
9 1500*6000           10.00                    706.50
10 1500*6000           12.00                    847.80
11 1500*6000           14.00                    989.10
12 2000*6000           14.00                 1,318.80
13 1500*6000           15.00                 1,059.75
14 1500*6000           16.00                 1,130.40
15 1500*6000           18.00                 1,271.70
16 1500*6000           20.00                 1,413.00
17 1500*6000           22.00                 1,554.00
18 1500*6000           25.00                 1,766.25

 

BẢNG BAREM THÉP TẤM GÂN

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY   TRỌNG LƯỢNG   ĐƠN GIÁ   ĐƠN GIÁ TẤM 
1 1500*6000             3.00 239
2 1500*6000            4.00  309.6
3 1500*6000            5.00 380.25
4 1500*6000             6.00 450.9
5 1500*6000             8.00 592.2
6 1500*6000            10.00  733.5
            

 

.

Công ty Thịnh Vượng chuyên cung cấp Thép tấm trơn, Thép tấm gân đủ loại, đặc biệt có cắt thép tấm theo quy cách khách yêu cầu, và gia công mạ kẽm và nhúng nóng kẽm, có cắt bản mã và thép la với đầy đủ quy cách, gia công cắt và khoan lỗ nhanh chóng, giúp cho khách hàng luôn có hàng mỗi khi cần với mức giá hợp lý và hàng hoá đầy đủ chất lượng.

Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và báo giá.

                                                                   ===//===

 

 

CTY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG

0868054048 – 0862149864 – 0913.788.078

Email : vlxdthinhvuong68@gmail.com

Đ/C Kho Hàng: 1605/1A Quốc Lộ 1A, Khu Phố 4, P.An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM

 

KÍNH CHÚC QUÝ KHÁCH SỨC KHỎE VÀ THÀNH ĐẠT !

 

Các bài viết khác :

Danh mục sản phẩm

BẢN MÃ THÉP MẠ KẼM

Giá bán : Liên hệ

Zalo