THÉP TẤM ĐEN TRƠN
THÉP TẤM ĐEN TRƠN LÀ GÌ? BẢNG GIÁ THÉP TẤM ĐEN MỚI NHẤT 2026
Thép tấm đen trơn là gì?
Thép tấm đen trơn là loại thép tấm được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có bề mặt phẳng, không hoa văn và chưa qua xử lý mạ kẽm. Màu sắc đặc trưng của thép là màu xanh đen hoặc xám đậm do quá trình oxy hóa tự nhiên sau khi cán.
Đây là dòng vật liệu phổ biến trong ngành xây dựng và cơ khí nhờ:
- Giá thành rẻ
- Dễ gia công
- Độ bền cao
Thép tấm đen trơn thường được sử dụng làm nguyên liệu đầu vào để gia công thành các sản phẩm như:
- Kết cấu thép
- Bồn bể
- Khung máy
- Chi tiết cơ khí
Thông số kỹ thuật thép tấm đen
Các thông số phổ biến trên thị trường hiện nay:
- Độ dày: 1.2mm – 100mm
- Khổ rộng: 1000mm – 2000mm
- Chiều dài: 2000mm – 12000mm
- Trọng lượng: tùy kích thước
- Mác thép: SS400, A36, Q235, Q345
- Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM A36, TCVN
Phân loại thép tấm đen trơn
Theo độ dày
- Thép tấm mỏng: 1.2 – 3mm
- Thép tấm trung: 4 – 10mm
- Thép tấm dày: 12 – 100mm
Theo phương pháp sản xuất
- Thép cán nóng (HR – Hot Rolled)
- Thép cán nguội (CR – Cold Rolled – bề mặt đẹp hơn)

ỨNG DỤNG CỦA THÉP TẤM ĐEN
- Ứng dụng trong chế tạo ô tô, tàu thuyền, thủy lợi, chế tạo máy, điện dân dụng, sản xuất nội thất.
- Được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng, kết cấu nhà xưởng, bồn chứa xăng, gia công sản xuất bàn ghế, các chi tiết máy,…
ƯU ĐIỂM CỦA THÉP TẤM ĐEN
- Thép tấm đen có độ cứng tốt, độ bền cao, khả năng chịu lực tốt nên hạn chế được sự cong vênh trong quá trình vận chuyển.
- Thép tấm đen được sản xuất có độ chính xác cao dưới nhiều loại kích thước và độ dày khác nhau.
Đặc biệt, chúng tôi có gia công cắt thép tấm theo quy cách, kích thước quý cách cần và cung cấp thép tấm mạ kẽm và thép tấm nhúng nóng kẽm, phục vụ các công trình ngoài trời và gần biển, giúp tăng độ bóng sáng và thẩm mỹ và độ bền, chống oxy hóa của thép.
NHƯỢC ĐIỂM CẦN LƯU Ý
- ❌ Dễ bị gỉ sét nếu không xử lý bề mặt
- ❌ Không phù hợp môi trường ẩm lâu dài
- ❌ Cần sơn hoặc mạ để tăng tuổi thọ
So sánh thép tấm đen và thép tấm mạ kẽm
| Tiêu chí | Thép tấm đen | Thép tấm mạ kẽm |
| Chống gỉ | Rẻ | Cao hơn |
| Giá | Kém | Tốt |
| Ứng dụng | Trong nhà | Ngoài trời |
| Thẩm mỹ | Trung bình | Cao |
QUY CÁCH VÀ BÁO GIÁ THÉP TẤM ĐEN
| Tên hàng & Quy cách | Cân nặng (kg) | Giá bán đ/kg |
| Tấm đen 1.0x1000x2000 (SS400) | 15.7 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 1.0x1250x2500 (SS400) | 24.53 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 1.5x1000x2000 (SS400) | 23.55 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 1.5x1250x2500 (SS400) | 36.79 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 2.0x1000x2000 (SS400) | 31.4 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 2.0x1250x2500 (SS400) | 49.06 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 2.5x1000x2000 (SS400) | 39.25 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 2.5x1250x2500 (SS400) | 61.32 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 3x1500x6000 (A36/SS400) | 212 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 4x1500x6000 (A36/SS400) | 282.6 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 5x1500x6000 (A36/SS400) | 353.3 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 6x1500x6000 (A36/SS400) | 423.9 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 8x1500x6000 (A36/SS400) | 565.2 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 10x1500x6000 (A36/SS400) | 706.5 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 12x1500x6000 (A36/SS400) | 847.8 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 14x1500x6000 (A36/SS400) | 989.1 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 16x1500x6000 (A36/SS400) | 1130.4 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 18x1500x6000 (A36/SS400) | 1271.7 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 20x1500x6000 (A36/SS400) | 1413 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 22x1500x6000 (A36/SS400) | 1554.3 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 25x1500x6000 (A36/SS400) | 1766.3 | 15,000 – 16,500 |
| Tấm đen 30x1500x6000 (A36/SS400) | 2119.5 | 15,000 – 16,500 |
Lưu ý: Giá thép thay đổi theo từng thời điểm, Vui lòng Liên hệ để được báo giá chính xác.
Xu hướng sử dụng thép tấm đen 2026
Hiện nay, thép tấm đen vẫn là vật liệu chủ lực trong:
- Nhà xưởng
- Kết cấu thép
- Gia công cơ khí
Do chi phí thấp và dễ gia công, nhu cầu vẫn tăng mạnh.
Kết luận
Thép tấm đen trơn là vật liệu quan trọng trong xây dựng và cơ khí nhờ giá rẻ, độ bền cao và dễ gia công. Tuy nhiên, để đảm bảo tuổi thọ, cần xử lý bề mặt chống gỉ phù hợp.
CTY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
0868054048 – 0862149864 – 0913.788.078
Email : vlxdthinhvuong68@gmail.com
Đ/C Kho Hàng: 1605/1A Quốc Lộ 1A, Khu Phố 4, P.An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
.
.
KÍNH CHÚC QUÝ KHÁCH SỨC KHỎE VÀ THÀNH ĐẠT !
Tags: thép tấm, thép la, bản mã, thép tấm trơn, thép tấm chống trượt, bản mã thép, thep tam, thep la, ban ma, thep tam tron, thep tam chong truot, thep tam tron, thép tấm giá rẻ, bản mã giá rẻ, cắt bản mã theo quy cách, thép la theo quy cách,