Công ty TNHH Tôn Thép Thịnh Vượng là đơn vị chuyên cung cấp sắt hộp quận 12 với đa dạng quy cách, trong đó thép hộp đen Hòa Phát là dòng sản phẩm chủ lực được nhiều nhà thầu, công trình tin dùng. Chúng tôi gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát tham khảo, áp dụng cho các công trình dân dụng, nhà xưởng, cơ khí và xây dựng.
ĐẶC ĐIỂM THÉP HỘP ĐEN HÒA PHÁT
Chất lượng đạt tiêu chuẩn nhà máy
Thép hộp đen Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo:
- Bề mặt thép mịn, ít cong vênh
- Độ bền cao, chịu lực tốt
- Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng
Đa dạng quy cách
Sản phẩm có đầy đủ các loại:
- Thép hộp vuông: 12×12, 14×14, 20×20, 30×30, 40×40, 50×50…
- Thép hộp chữ nhật: 10×20, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100…
- Độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm
Ứng dụng thực tế
- Làm khung nhà tiền chế
- Gia công cơ khí, nội thất
- Làm hàng rào, mái che, cửa sắt
- Kết cấu công trình dân dụng & công nghiệp
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | ĐVT | ĐƠN GIÁ | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | ĐVT | ĐƠN GIÁ |
| 0 | Thép hộp chữ nhật đen | Thép hộp vuông đen | ||||||
| 1 | □ 10×20 | 0.60 | cây 6m | 29,500 | □ 12×12 | 0.60 | cây 6m | |
| 2 | 0.70 | cây 6m | 33,500 | 0.70 | cây 6m | 28,000 | ||
| 3 | 0.80 | cây 6m | 37,500 | 0.80 | cây 6m | 31,500 | ||
| 4 | 0.90 | cây 6m | 40,000 | 0.90 | cây 6m | 35,500 | ||
| 5 | 1.00 | cây 6m | 44,000 | □ 14×14 | 0.60 | cây 6m | 27,000 | |
| 6 | 1.10 | cây 6m | 48,000 | 0.70 | cây 6m | 31,500 | ||
| 7 | □ 13×26 | 0.70 | cây 6m | 42,000 | 0.80 | cây 6m | 35,500 | |
| 8 | □ 20×40 | 0.70 | cây 6m | 63,500 | 0.90 | cây 6m | 38,000 | |
| 9 | 0.80 | cây 6m | 72,500 | 1.00 | cây 6m | 42,500 | ||
| 10 | 0.90 | cây 6m | 78,500 | 1.10 | cây 6m | 46,000 | ||
| 11 | 1.00 | cây 6m | 85,500 | 1.20 | cây 6m | 49,500 | ||
| 12 | 1.10 | cây 6m | 93,500 | □ 16×16 | 0.60 | cây 6m | 29,500 | |
| 13 | 1.20 | cây 6m | 102,000 | 0.70 | cây 6m | 34,000 | ||
| 14 | 1.40 | cây 6m | 118,000 | 0.80 | cây 6m | 38,500 | ||
| 15 | 1.70 | cây 6m | 145,500 | 0.90 | cây 6m | 43,000 | ||
| 16 | □ 25×50 | 0.80 | cây 6m | 90,000 | 1.00 | cây 6m | 47,500 | |
| 17 | 0.90 | cây 6m | 98,000 | 1.10 | cây 6m | 52,000 | ||
| 18 | 1.00 | cây 6m | 107,500 | 1.20 | cây 6m | 56,500 | ||
| 19 | 1.10 | cây 6m | 118,000 | □ 20×20 | 0.60 | cây 6m | 36,000 | |
| 20 | 1.20 | cây 6m | 128,500 | 0.70 | cây 6m | 42,000 | ||
| 21 | 1.40 | cây 6m | 150,000 | 0.80 | cây 6m | 47,500 | ||
| 22 | 1.70 | cây 6m | 185,000 | 0.90 | cây 6m | 51,500 | ||
| 23 | □ 30×60 | 0.80 | cây 6m | 108,500 | 1.00 | cây 6m | 56,000 | |
| 24 | 0.90 | cây 6m | 117,500 | 1.10 | cây 6m | 61,500 | ||
| 25 | 1.00 | cây 6m | 130,500 | 1.20 | cây 6m | 66,500 | ||
| 26 | 1.10 | cây 6m | 142,500 | 1.40 | cây 6m | 77,000 | ||
| 27 | 1.20 | cây 6m | 155,000 | □ 25×25 | 0.60 | cây 6m | 45,000 | |
| 28 | 1.40 | cây 6m | 180,000 | 0.70 | cây 6m | 52,000 | ||
| 29 | 1.70 | cây 6m | 219,000 | 0.80 | cây 6m | 59,500 | ||
| 30 | 1.80 | cây 6m | 229,500 | 0.90 | cây 6m | 64,500 | ||
| 31 | 2.00 | cây 6m | 259,000 | 1.00 | cây 6m | 70,500 | ||
| 32 | 2.50 | cây 6m | 327,000 | 1.10 | cây 6m | 77,500 | ||
| 33 | □ 40×80 | 1.00 | cây 6m | 175,000 | 1.20 | cây 6m | 84,500 | |
| 34 | 1.10 | cây 6m | 191,000 | 1.40 | cây 6m | 97,000 | ||
| 35 | 1.20 | cây 6m | 208,000 | 1.70 | cây 6m | 122,000 | ||
| 36 | 1.40 | cây 6m | 241,500 | □ 30×30 | 0.70 | cây 6m | 63,500 | |
| 37 | 1.70 | cây 6m | 294,500 | 0.80 | cây 6m | 72,500 | ||
| 38 | 2.00 | cây 6m | 345,000 | 0.90 | cây 6m | 78,500 | ||
| 39 | 2.50 | cây 6m | 439,000 | 1.00 | cây 6m | 85,500 | ||
| 40 | □ 50×100 | 1.10 | cây 6m | 246,000 | 1.10 | cây 6m | 93,500 | |
| 41 | 1.20 | cây 6m | 267,500 | 1.20 | cây 6m | 102,000 | ||
| 42 | 1.40 | cây 6m | 305,500 | 1.40 | cây 6m | 118,000 | ||
| 43 | 1.70 | cây 6m | 372,000 | 1.70 | cây 6m | 146,000 | ||
| 44 | 1.80 | cây 6m | 394,500 | 1.80 | cây 6m | 154,000 | ||
| 45 | 2.00 | cây 6m | 437,000 | □ 40×40 | 1.00 | cây 6m | 115,000 | |
| 46 | 2.50 | cây 6m | 549,500 | 1.10 | cây 6m | 126,000 | ||
| 47 | 2.90 | cây 6m | 634,500 | 1.20 | cây 6m | 137,000 | ||
| 48 | 3.00 | cây 6m | 655,500 | 1.40 | cây 6m | 159,000 | ||
| 49 | □ 60×120 | 1.40 | cây 6m | 372,500 | 1.70 | cây 6m | 194,500 | |
| 50 | 1.70 | cây 6m | 455,000 | 2.00 | cây 6m | 227,000 | ||
| 51 | 2.00 | cây 6m | 533,500 | 2.50 | cây 6m | 287,500 | ||
| 52 | 2.50 | cây 6m | 672,500 | □ 50*50 | 1.00 | cây 6m | 145,500 | |
| 53 | 3.00 | cây 6m | 813,500 | 1.10 | cây 6m | 159,500 | ||
| 54 | □ 30×90 | 1.40 | cây 6m | 256,500 | 1.20 | cây 6m | 173,500 | |
| 55 | □ 100×100 | 1.40 | cây 6m | 1.40 | cây 6m | 200,500 | ||
| 56 | 1.80 | cây 6m | 1.70 | cây 6m | 245,500 | |||
| 57 | 2.00 | cây 6m | 2.00 | cây 6m | 287,000 | |||
| 58 | 2.50 | cây 6m | 2.50 | cây 6m | 360,500 | |||
| 59 | 3.00 | cây 6m | 3.00 | cây 6m | 434,500 | |||
| 60 | 3.50 | cây 6m | □ 38×38 | 1.40 | cây 6m | 151,000 | ||
| Độ dày, quy cách lớn vui lòng liên hệ : 0937 077 768 – 0917.00.44.68 | ||||||||
Thông tin chung về bảng giá
- Đơn vị tính: Cây 6m
- Giá áp dụng theo thị trường hiện tại
- Có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng
Lưu ý quan trọng khi xem giá
- Giá chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm vận chuyển và VAT
- Dung sai trọng lượng và độ dày ±5% theo tiêu chuẩn nhà máy
- Giá sẽ tốt hơn khi đặt số lượng lớn hoặc hợp đồng công trình
Cập nhật giá mới nhất
Để nhận báo giá thép hộp chính xác theo ngày, vui lòng liên hệ trực tiếp:
- Zalo: hỗ trợ báo giá nhanh trong 5 phút
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG TẠI THỊNH VƯỢNG
Cam kết chất lượng
- Cung cấp thép chính hãng từ Hòa Phát và các nhà máy uy tín
- Hàng đúng quy cách, đúng độ dày
- Có chứng từ, nguồn gốc rõ ràng
Chính sách giá
- Giá cạnh tranh trực tiếp từ kho
- Chiết khấu tốt cho khách hàng mua số lượng lớn
- Báo giá minh bạch, không phát sinh
Vận chuyển và giao hàng
- Giao hàng tận nơi tại TP.HCM và các tỉnh lân cận
- Có xe tải lớn nhỏ phục vụ mọi công trình
- Đảm bảo đúng tiến độ thi công
Chính sách đổi trả
- Nếu hàng không đúng thỏa thuận: đổi trả hoặc hoàn tiền
- Hỗ trợ xử lý nhanh, đảm bảo quyền lợi khách hàng
CÁC SẢN PHẨM THÉP KHÁC CUNG CẤP
Ngoài thép hộp đen, chúng tôi còn cung cấp đầy đủ vật tư:
- Thép hộp mạ kẽm
- Thép ống các loại
- Tôn lợp: Đông Á, Hoa Sen, Nam Kim
- Xà gồ C, Z
- Thép hình U, I, H, V
- Lưới B40, kẽm gai
Tất cả sản phẩm đều có sẵn tại kho, đáp ứng nhanh cho mọi nhu cầu.
TẠI SAO NÊN MUA SẮT HỘP QUẬN 12 TẠI THỊNH VƯỢNG
Vị trí kho thuận lợi
Kho hàng đặt tại Quận 12 giúp:
- Giao hàng nhanh nội thành
- Tiết kiệm chi phí vận chuyển
- Chủ động nguồn hàng
Kinh nghiệm và uy tín
- Nhiều năm cung cấp vật tư cho công trình lớn nhỏ
- Được khách hàng tin tưởng lâu dài
- Phục vụ chuyên nghiệp, tư vấn đúng nhu cầu
Phương châm hoạt động
UY TÍN – TRUNG THỰC – TRÁCH NHIỆM là giá trị cốt lõi giúp chúng tôi phát triển bền vững.
THÔNG TIN LIÊN HỆ MUA THÉP HỘP
Công ty TNHH Tôn Thép Thịnh Vượng
- Hotline: 0862 149 864 – 0868 054 048
- Email: vlxdthinhvuong68@gmail.com
- Địa chỉ kho: 1605/1A Quốc Lộ 1A, KP4, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Nếu bạn đang tìm đại lý sắt hộp quận 12 uy tín – giá tốt, Thịnh Vượng là lựa chọn phù hợp với:
- Nguồn hàng ổn định
- Giá cạnh tranh
- Dịch vụ nhanh chóng
Liên hệ ngay để được tư vấn và nhận báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất theo từng ngày.
Các bài viết khác :
- Thép Góc V80x80: Kích Thước, Độ Dày, Trọng Lượng Tiêu Chuẩn
- Thép Góc V75x75: Kích Thước, Độ Dày, Trọng Lượng Tiêu Chuẩn
- Thép Góc V63x63: Kích Thước, Độ Dày, Trọng Lượng Tiêu Chuẩn
- LƯỚI THÉP HÀN Ô CHỮ NHẬT
- Bao gia day kem gai
- Bao gia day thep gai dinh
- Bao gia kem gai dinh hinh xoan
- Bao gia day kem gai
- Bao gia kem gai dinh