1. Tổng Quan Về Bản Mã Vuông Và Bản Mã Chữ Nhật
Bản mã vuông là gì?
- Bản mã vuông là tấm thép phẳng gia công có chiều dài bằng chiều rộng (kích thước tổng quát A×A×T, với A là kích thước cạnh và T là độ dày tấm thép). Bề mặt bản mã thường được đột hoặc khoan từ 4 đến 8 lỗ (lỗ tròn hoặc oval) bố trí đối xứng ở 4 góc để xỏ bu lông mạ kẽm, bu lông neo móng.
Bản mã chữ nhật là gì?
- Bản mã chữ nhật là tấm thép có chiều dài lớn hơn chiều rộng (A×B×T, trong đó A>B). Kiểu dáng kéo dài này giúp tối ưu hóa diện tích tiếp xúc theo một phương chịu lực chính, cho phép bố trí nhiều hàng bu lông liên kết dọc theo thân dầm hoặc cột.

2. Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Và Vật Liệu Sản Xuất
Cả hai loại bản mã đều được gia công sản xuất từ các mác thép tấm tiêu chuẩn đạt chất lượng kiểm định:
- Mác thép thông dụng: SS400, Q235, CT3 (Tiêu chuẩn JIS G3101 / GB) – Dễ hàn, cắt CNC sắc nét, đáp ứng 85% công trình xây dựng.
- Mác thép cường độ cao: A36, Q345, SM490 – Chuyên dùng cho cầu đường, nhà cao tầng, công trình trọng điểm chịu tải trọng uốn, xoắn lớn.
- Độ dày phổ biến: Từ 3mm đến 30mm (phổ biến nhất là 8mm,10mm,12mm,15mm,20mm).
- Xử lý bề mặt: Thép đen nguyên bản, mạ kẽm điện phân (mạ lạnh) hoặc mạ kẽm nhúng nóng chống gỉ sét ngoài trời vượt trội.
3. So Sánh Phân Biệt Bản Mã Vuông Và Bản Mã Chữ Nhật
Để giúp kỹ sư và nhà thầu dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với bản vẽ kết cấu, dưới đây là bảng so sánh phân biệt chi tiết:
Bảng So Sánh Chi Tiết Bản Mã Vuông Và Bản Mã Chữ Nhật
| Tiêu Chí Phân Biệt | Bản Mã Vuông | Bản Mã Chữ Nhật |
|---|---|---|
| Hình Dạng Geometry | Kích thước 2 cạnh bằng nhau (A=B) | Kích thước 1 cạnh dài, 1 cạnh ngắn (A>B) |
| Phân Bố Ứng Suất | Phân bố lực cân bằng, đối xứng đều ra 4 hướng | Chịu lực kéo/uốn tối ưu theo phương dọc (phương ưu tiên) |
| Quy Cách Phổ Biến (mm) | 100×100, 150×150, 200×200, 250×250, 300×300 | 100×150, 150×250, 200×300, 200×400, 250×350 |
| Bố Trí Bu Lông | Thường bố trí 4 hoặc 8 lỗ dạng hình vuông đối xứng | Bố trí nhiều hàng lỗ dọc (4, 6, 8, 12 lỗ) theo chiều dài |
| Khả Năng Gia Công | Cắt từ thép tấm khổ lớn dễ lồng phôi, ít phế liệu | Dễ điều chỉnh kích thước ôm sát tiết diện dầm I, H |
| Ứng Dụng Tiêu Biểu | Nối đầu cọc bê tông ép, chân cột vuông, chân đan lan can | Liên kết dầm chính – dầm phụ, nối dầm I/H vào cột |
4. Công Thức Tính Trọng Lượng Chuẩn Bản Mã Thép
Trọng lượng bản mã thép tấm được tính chính xác theo công thức tiêu chuẩn:
Trọng lượng (kg) = Dài (m) × Rộng (m) × Dày (m) × 7850
(Trong đó 7850 kg/m3 là khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép carbon).
Bảng Quy Cách Trọng Lượng Tham Khảo
| Loại Bản Mã | Quy Cách (A×B×T) (mm) | Trọng Lượng Ước Tính (kg/tấm) |
|---|---|---|
| Bản Mã Vuông | 100×100×8 | ~ 0.63 kg |
| Bản Mã Vuông | 150×150×10 | ~ 1.77 kg |
| Bản Mã Vuông | 200×200×12 | ~ 3.77 kg |
| Bản Mã Vuông | 300×300×15 | ~ 10.60 kg |
| Bản Mã Chữ Nhật | 100×200×10 | ~ 1.57 kg |
| Bản Mã Chữ Nhật | 150×250×12 | ~ 3.53 kg |
| Bản Mã Chữ Nhật | 200×300×15 | ~ 7.06 kg |
| Bản Mã Chữ Nhật | 250×400×20 | ~ 15.70 kg |
5. Báo Giá Bản Mã Vuông & Bản Mã Chữ Nhật Mới Nhất
Giá bản mã thép phụ thuộc vào giá phôi thép tấm thị trường, độ dày, số lượng đặt hàng, công nghệ cắt CNC và chi phí xử lý mạ kẽm.
Bảng Báo Giá Gia Công Cắt Bản Mã Mới Nhất
Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo. Đơn hàng số lượng lớn cho công trình sẽ nhận mức chiết khấu giá sỉ tốt nhất.
| Độ Dày Bản Mã (T) | Công Nghệ Gia Công | Đơn Giá Thép Đen (VNĐ/kg) | Đơn Giá Mạ Kẽm Nhúng Nóng (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Độ dày 3mm−6mm | Cắt Laser CNC + Đột lỗ | 18.500−21.000 | 24.500−27.000 |
| Độ dày 8mm−12mm | Cắt Plasma CNC + Khoan lỗ | 17.500−19.500 | 23.500−25.500 |
| Độ dày 14mm−20mm | Cắt Plasma CNC / Gió đá | 17.000−18.500 | 22.500−24.500 |
| Độ dày trên 20mm | Cắt Oxy-Gas chuyên dụng | 16.500−18.000 | 22.000−23.500 |
6. Công Nghệ Gia Công Cắt Bản Mã Hiện Đại
Để bản mã vuông và chữ nhật đạt kích thước chuẩn xác từng milimet, các xưởng cơ khí hiện nay áp dụng công nghệ cắt tân tiến:
- Cắt Laser Fiber CNC: Công nghệ hiện đại nhất, cho mạch cắt láng mịn, không bavia, độ chính xác tuyệt đối (±0.1mm), cực kỳ phù hợp cho thép mỏng đến trung bình (≤20mm).
- Cắt Plasma CNC: Tốc độ gia công cực nhanh, tiết kiệm chi phí tối đa cho các đơn hàng số lượng lớn, cắt tốt thép có độ dày từ 8mm đến 30mm.
- Đột / Khoan Lỗ CNC: Lỗ bu lông được định vị tự động theo file bản vẽ CAD, đảm bảo khi xỏ bu lông tại công trình không bị vướng lệch.
7. Kinh Nghiệm Lựa Chọn Mua Bản Mã Chuẩn Chất Lượng
- Chọn bản mã vuông khi: Nối cọc bê tông ép âm (200×200,250×250), làm chân cột hình vuông, chân cột đèn chiếu sáng, lan can.
- Chọn bản mã chữ nhật khi: Nối dầm thép I/H vào cột, làm bản mã gập ốp sườn dầm, liên kết chịu lực kéo lớn theo một hướng.
- Mạ kẽm bảo vệ: Đối với các công trình chôn ngầm dưới đất hoặc lắp đặt ngoài trời, bắt buộc nên chọn mạ kẽm nhúng nóng để bảo vệ chống gỉ sét bền bỉ hàng chục năm.
LIÊN HỆ MUA HÀNG NGAY HÔM NAY
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)
Mã số thuế: 0317947181
Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Email: thepremiennam@gmail.com
Các bài viết khác :
- Bản Mã Thép Mạ Kẽm Nhúng Nóng | Gia Công Chống Gỉ Sét Bền Bỉ
- Gia Công Bản Mã Thép Theo Yêu Cầu | Mạ Kẽm Nhúng Nóng Kẽm
- Xưởng Sản Xuất Bản Mã Mạ Kẽm, Nhúng Nóng Kẽm – Báo Giá Mới Nhất Hôm Nay
- Bản Mã Cắt Theo Yêu Cầu Mạ Kẽm Nhúng Nóng
- Gia Công Bản Mã 100×100, 200×200, 300×300 Mạ Kẽm Nhúng Nóng
- Bản Mã Tròn – Vuông – Chữ Nhật Mạ Kẽm Nhúng Nóng [Báo Giá]
- Gia Công Bản Mã Mạ Kẽm Nhúng Nóng – Báo Giá Chuẩn Giá Xưởng
- Thép Bản Mã 100×100, 150×150, 200×200 Đủ Độ Dày
- Cắt Bản Mã 100×100, 150×150, 200×200 Giá Rẻ
- Bản Mã Vuông 100×100, 150×150, 200×200 – Kích Thước & Báo Giá
