
1. Thép bản mã là gì? Vai trò trong công trình xây dựng
Thép bản mã (tiếng Anh: Gusset plate) là tấm thép được gia công theo các hình dáng cơ bản như vuông, chữ nhật, tròn, thang, dải… có đục/đột lỗ để xỏ bu lông, đinh tán hoặc hàn gắn.
Vai trò quan trọng của thép bản mã:
-
Trung gian liên kết: Nối các dầm cột, mối nối kết cấu thép lại với nhau.
-
Phân bổ lực: Giảm tải áp lực tập trung lên các điểm nối, giúp công trình bền vững trước thời gian.
-
Ứng dụng đa dạng: Sử dụng phổ biến trong móng cọc bê tông, chân cột nhà xưởng, cầu đường, các công trình cơ khí trọng điểm.
2. Các loại thép bản mã phổ biến nhất hiện nay
Tùy thuộc vào bản vẽ kỹ thuật và đặc thù công trình, thép bản mã được gia công thành nhiều hình dạng và kích thước khác nhau.
┌──────────────────────────────┐
│ THÉP BẢN MÃ GIA CÔNG THƯỜNG │
└──────────────┬───────────────┘
│
┌───────────────────┬───────┴───────────┬───────────────────┐
▼ ▼ ▼ ▼
Bản Mã Vuông Bản Mã Chữ Nhật Bản Mã Tròn Đột Lỗ Theo Yêu Cầu
(Chân cột, dầm) (Kèo thép, móng) (Mặt phẳng cọc) (Lỗ tròn/oval/vuông)
2.1. Thép bản mã vuông và chữ nhật
- Là 2 dòng phổ biến nhất trên thị trường nhờ quy trình cắt đơn giản, tiết kiệm vật tư và ứng dụng linh hoạt cho chân cột, khớp nối dầm.
2.2. Thép bản mã tròn
- Thường được dùng trong các liên kết cọc bê tông tròn, ống thép, chân trụ cột đèn chiếu sáng hoặc các kết cấu xoay tròn đặc thù.
2.3. Thép bản mã đột lỗ theo yêu cầu
- Công đoạn đột lỗ (lỗ tròn, lỗ oval, lỗ vuông) yêu cầu độ chính xác cực cao về khoảng cách và đường kính lỗ để đảm bảo khi ra công trường, việc xỏ bu lông liên kết diễn ra trơn tru, không bị lệch tâm.
3. Bảng tra quy cách & Báo giá thép bản mã mới nhất
Giá thép bản mã phụ thuộc vào chủng loại thép (SS400, Q235, A36…), độ dày (từ 3mm đến 30mm+) và phương pháp cắt (Chặt gọt, cắt Plasma, cắt CNC Laser).
Bảng tra quy cách thép bản mã thông dụng.
|
Loại bản mã |
Quy cách thông dụng (mm) |
Độ dày phổ biến (mm) |
Đường kính lỗ đột (mm) |
|---|---|---|---|
|
Bản mã vuông |
100×100, 150×150, 200×200, 300×300 |
4, 5, 6, 8, 10, 12 |
12, 14, 16, 18, 22 |
|
Bản mã chữ nhật |
100×200, 150×250, 200×300, 250×400 |
5, 8, 10, 12, 16, 20 |
14, 16, 18, 20, 24 |
|
Bản mã tròn |
D150, D200, D250, D300, D400 |
6, 8, 10, 12, 15 |
14, 16, 18, 22 |
|
Bản mã theo bản vẽ |
Gia công theo kích thước yêu cầu |
3.0 – 40.0 |
Theo bản vẽ thiết kế |
Bảng báo giá gia công thép bản mã (Tham khảo)
Lưu ý: Bảng giá có tính chất tham khảo, đơn giá thực tế sẽ phụ thuộc vào số lượng đơn hàng và giá thép phôi tại thời điểm đặt mua.
|
Độ dày thép (t) |
Đơn giá cắt theo kg (VNĐ/kg) |
Đơn giá đột lỗ (VNĐ/lỗ) |
Công nghệ cắt đề xuất |
|---|---|---|---|
|
3mm – 5mm |
18.500 – 20.500 |
1.000 – 2.000 |
Cắt CNC Laser / Đột dập |
|
6mm – 10mm |
19.000 – 21.500 |
2.000 – 3.500 |
Cắt CNC Laser / Plasma |
|
12mm – 16mm |
20.000 – 22.500 |
3.500 – 5.000 |
Cắt CNC Plasma / Oxy-Gas |
|
18mm – 25mm+ |
Liên hệ trực tiếp |
Liên hệ trực tiếp |
Cắt Oxy-Gas / Laser công suất lớn |
4. Công nghệ gia công cắt bản mã & đột lỗ tại xưởng
Để đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, xưởng áp dụng các công nghệ cắt thép bản mã tân tiến:
-
Cắt CNC Laser: Cho đường cắt siêu mịn, độ chính xác tuyệt đối (dung sai < 0.1mm), không bị bavia, không cần gia công lại.
-
Cắt CNC Plasma: Tốc độ cắt nhanh, chi phí hợp lý cho các dòng bản mã có độ dày trung bình từ 6mm – 20mm.
-
Công nghệ đột lỗ thủy lực: Đột lỗ tròn, lỗ oval cực nhanh, mép lỗ phẳng đẹp, không móp méo tấm thép.
5. Quy trình đặt hàng gia công thép bản mã theo yêu cầu
Để tiết kiệm thời gian cho khách hàng, quy trình làm việc được tối ưu gồm 5 bước:
-
Tiếp nhận thông tin: Khách hàng gửi file bản vẽ (AutoCAD, PDF…) hoặc số lượng, quy cách cần làm.
-
Báo giá & Tư vấn: Kỹ thuật viên tính toán, tư vấn phương án tiết kiệm phôi thép và gửi báo giá tối ưu.
-
Chốt đơn & Đặt cọc: Hai bên thống nhất tiến độ, quy cách và hợp đồng mua bán.
-
Gia công sản xuất: Tiến hành cắt thép bản mã tròn, vuông, chữ nhật và đột lỗ chính xác theo yêu cầu.
-
Nghiệm thu & Giao hàng: Kiểm tra dung sai, đóng gói và vận chuyển tận nơi cho công trình.
6. Câu hỏi thường gặp về gia công thép bản mã (FAQ)
Bản mã thép thường sử dụng mác thép gì?
- Mác thép phổ biến nhất là SS400, Q235, A36, C45… Tùy thuộc vào yêu cầu chịu lực của bản vẽ thiết kế mà xưởng sẽ lựa chọn mác thép phù hợp.
Nên chọn đột lỗ hay khoan lỗ bản mã?
-
Đột lỗ thủy lực: Áp dụng cho thép có độ dày từ 12mm trở xuống, tốc độ cực nhanh, giá thành rẻ.
-
Khoan lỗ: Phù hợp với bản mã siêu dày (trên 14mm – 20mm) hoặc yêu cầu dung sai cực kỳ khắt khe.
Xưởng có nhận gia công số lượng ít không?
- Có. Xưởng nhận gia công từ các đơn hàng nhỏ lẻ phục vụ công trình dân dụng cho đến các đơn hàng dự án số lượng lớn hàng chục tấn.
Thời gian gia công bản mã mất bao lâu?
- Với các đơn hàng thông dụng dưới 1 tấn, thời gian hoàn thành thường trong vòng 24h – 48h. Đối với dự án lớn, thời gian sẽ được thỏa thuận cụ thể theo cam kết tiến độ.
LIÊN HỆ MUA HÀNG NGAY HÔM NAY
Hotline/ Zalo: 0909 738 227 (Mr. Hải)
Mã số thuế: 0317947181
Kho hàng: 1605 QL1A, P. An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Email: thepremiennam@gmail.com
Các bài viết khác :
- Thép Bản Mã Tròn, Vuông, Chữ Nhật, Đột Lỗ Theo Yêu Cầu | Giá Tốt Tại Xưởng
- Xưởng Cắt Thép Bản Mã Các Loại – Tròn, Vuông, Chữ Nhật, Đột Lỗ
- Gia Công Thép Bản Mã Mọi Kích Thước: Tròn, Vuông, Chữ Nhật, Đột Lỗ
- Bảng Giá Gia Công Thép Bản Mã Tròn, Vuông, Chữ Nhật, Đột Lỗ Theo Yêu Cầu
- Giá Bản Mã Thép Mới Nhất | Cập Nhật Quy Cách & Trọng Lượng
- Bản Mã Nối Cọc Bê Tông Ép | Gia Công Giá Rẻ, Đạt Chuẩn Kỹ Thuật
- Bản Mã Thép Mạ Kẽm Nhúng Nóng | Gia Công Chống Gỉ Sét Bền Bỉ
- Gia Công Bản Mã Thép Theo Yêu Cầu | Mạ Kẽm Nhúng Nóng Kẽm
- Bản Mã Vuông Và Bản Mã Chữ Nhật: Phân Biệt & Báo Giá Mới Nhất
- Xưởng Sản Xuất Bản Mã Mạ Kẽm, Nhúng Nóng Kẽm – Báo Giá Mới Nhất Hôm Nay
